although

[Mỹ]/ɔːl'ðəʊ/
[Anh]/ɔl'ðo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Conj. mặc dù thực tế là; mặc dù.

Câu ví dụ

Although they are poor they are happy.

Mặc dù họ nghèo, họ vẫn hạnh phúc.

They are ambitious although they are poor.

Họ rất tham vọng mặc dù họ nghèo.

although the film's a bit twee, it's watchable.

Mặc dù bộ phim hơi sến súa, nhưng vẫn có thể xem được.

Although the game was won, it was a very nearthing.

Mặc dù trận đấu đã thắng, nhưng nó rất sít sao.

They sent him on although he was ill.

Họ cử anh ấy đi làm mặc dù anh ấy bị ốm.

Though they may not succeed, they will still try.See Usage Note at although

Mặc dù có thể họ sẽ không thành công, nhưng họ vẫn sẽ cố gắng.

The refugees are still jumpy, although they are now in safety.

Những người tị nạn vẫn còn lo lắng, mặc dù bây giờ họ đã an toàn.

The tomato is technically a fruit,although it is eaten as a vegetable.

Về mặt kỹ thuật, cà chua là một loại quả, mặc dù nó được ăn như một loại rau.

Although they are twins, temperamentally they are as like as chalk to cheese.

Mặc dù họ là song sinh, về tính cách thì họ khác nhau như ngày và đêm.

although the sun was shining it wasn't that warm.

Mặc dù trời nắng, nhưng không ấm lắm.

although small, the room has a spacious feel.

Mặc dù nhỏ, căn phòng có cảm giác rộng rãi.

it's interesting work, although quite a lot of it is elementary.

Đó là một công việc thú vị, mặc dù phần lớn nó khá đơn giản.

Rosie, although small, could pack a hefty punch.

Rosie, mặc dù nhỏ bé, nhưng có thể tung ra một cú đấm mạnh mẽ.

although she was a widow, she didn't wear black.

Mặc dù bà là góa phụ, nhưng bà không mặc đồ đen.

Although it was so cold, he went out without an overcoat.

Mặc dù trời rất lạnh, anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác.

Although the wines vary, the average is quite good.

Mặc dù các loại rượu khác nhau, nhưng trung bình thì khá tốt.

Although old she is still very much alive.

Mặc dù già, bà vẫn còn sống rất tốt.

Although she is young, she is very independent.

Mặc dù cô ấy còn trẻ, nhưng cô ấy rất độc lập.

Although we are beaten, we must hang on.

Mặc dù chúng ta đã thua, chúng ta vẫn phải cố gắng.

Although she felt ill, she still went to work.

Mặc dù cô ấy cảm thấy không khỏe, nhưng cô ấy vẫn đến làm việc.

Ví dụ thực tế

Although things are beginning to get really weird now.

Mặc dù mọi thứ bắt đầu trở nên kỳ lạ hơn.

Nguồn: Listening Digest

Although they have fallen more recently, they remain high.

Mặc dù chúng đã giảm hơn gần đây, nhưng vẫn còn cao.

Nguồn: The Economist (Summary)

Although she would need to be discreet.

Mặc dù cô ấy cần phải kín đáo.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Although, I also have yet to see any crickets looking like Jason Mamoa.

Mặc dù, tôi vẫn chưa thấy bất kỳ con dế nào trông giống như Jason Mamoa.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

It was very classic Tom Ford, although perhaps still a little too copy-and-paste.

Nó rất cổ điển Tom Ford, mặc dù có lẽ vẫn còn hơi sao chép và dán.

Nguồn: Financial Times Reading Selection

Although rising rates boost income, the climb in funding costs has eaten into this.

Mặc dù lãi suất tăng thúc đẩy thu nhập, nhưng chi phí tài trợ tăng đã ảnh hưởng đến điều này.

Nguồn: The Economist (Summary)

Although you're in the ground, half buried, you also have this feeling of elevation.

Mặc dù bạn đang dưới lòng đất, bị chôn vùi một phần, bạn vẫn có cảm giác như đang được nâng lên.

Nguồn: Looking for a soulful home.

Although I gave him many presents, I had no reciprocal gifts from him.

Mặc dù tôi đã tặng anh ấy nhiều quà, tôi không nhận được bất kỳ món quà nào đáp lại.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Although, as any mother knows, this time can vary a lot!

Mặc dù, như bất kỳ người mẹ nào cũng biết, thời gian có thể khác nhau rất nhiều!

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Fortunately, there are treatments that help with Parkinson's symptoms, although none stop the progressive neurodegeneration.

May mắn thay, có những phương pháp điều trị giúp giảm các triệu chứng của Parkinson, mặc dù không phương pháp nào ngăn chặn sự thoái hóa thần kinh tiến triển.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay