altithermal

[Mỹ]/ˌæltiːθɜːm.əl/
[Anh]/ˌæl.t̬əˈθɝm.əl/

Dịch

n. Một khoảng thời gian có nhiệt độ cao bất thường trong hoặc sau một kỷ băng hà.
adj. Liên quan đến một khoảng thời gian có nhiệt độ cao bất thường trong hoặc sau một kỷ băng hà.

Cụm từ & Cách kết hợp

altithermal period

giai đoạn tân nhiệt

altithermal climate

khí hậu tân nhiệt

during the altithermal

trong giai đoạn tân nhiệt

altithermal conditions

điều kiện tân nhiệt

altithermal vegetation

thảm thực vật tân nhiệt

altithermal lake levels

mực nước hồ tân nhiệt

altithermal animal life

thế giới động vật tân nhiệt

post-altithermal recovery

phục hồi sau tân nhiệt

Câu ví dụ

the current warm period is part of an altithermal event.

thời kỳ ấm áp hiện tại là một phần của sự kiện nhiệt cao.

scientists study altithermal periods to understand past climate change.

các nhà khoa học nghiên cứu các giai đoạn nhiệt cao để hiểu về sự thay đổi khí hậu trong quá khứ.

during the last altithermal, glaciers retreated significantly.

trong giai đoạn nhiệt cao cuối cùng, các sông băng đã rút lui đáng kể.

altithermal periods can have a significant impact on ecosystems.

các giai đoạn nhiệt cao có thể có tác động đáng kể đến các hệ sinh thái.

the study of altithermal events helps us predict future climate trends.

nghiên cứu về các sự kiện nhiệt cao giúp chúng ta dự đoán các xu hướng khí hậu trong tương lai.

altithermal periods are characterized by unusually warm temperatures.

các giai đoạn nhiệt cao được đặc trưng bởi nhiệt độ bất thường ấm.

paleoclimatologists use various methods to date altithermal events.

các nhà cổ khí hậu học sử dụng nhiều phương pháp để xác định niên đại của các sự kiện nhiệt cao.

the timing and duration of altithermal periods can vary greatly.

thời điểm và thời lượng của các giai đoạn nhiệt cao có thể khác nhau rất lớn.

altithermal events are often associated with changes in precipitation patterns.

các sự kiện nhiệt cao thường liên quan đến sự thay đổi mô hình lượng mưa.

understanding altithermal periods provides valuable insights into earth's climate history.

hiểu về các giai đoạn nhiệt cao cung cấp những hiểu biết có giá trị về lịch sử khí hậu của trái đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay