aluminums in construction
nhôm trong xây dựng
aluminums for cookware
nhôm cho đồ nấu ăn
processing of aluminums
xử lý nhôm
recycling of aluminums
tái chế nhôm
comparing different aluminums
so sánh các loại nhôm khác nhau
the bridge was constructed using high-strength aluminums.
cầu đã được xây dựng bằng nhôm cường độ cao.
the can was made from recycled aluminums.
lon được làm từ nhôm tái chế.
aluminums are lightweight and corrosion-resistant.
nhôm nhẹ và chống ăn mòn.
the cookware was made from a special alloy of aluminums.
dụng cụ nấu ăn được làm từ hợp kim nhôm đặc biệt.
the architect chose aluminums for their durability.
kiến trúc sư đã chọn nhôm vì độ bền của chúng.
aluminums are used in a wide range of applications.
nhôm được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
the car's body was made from lightweight aluminums.
thân xe được làm từ nhôm nhẹ.
aluminums are a common material for aircraft construction.
nhôm là vật liệu phổ biến để chế tạo máy bay.
the engineer specified aluminums for the structural components.
kỹ sư đã chỉ định nhôm cho các bộ phận cấu trúc.
aluminums can be recycled and reused, reducing waste.
nhôm có thể được tái chế và tái sử dụng, giảm thiểu chất thải.
aluminums in construction
nhôm trong xây dựng
aluminums for cookware
nhôm cho đồ nấu ăn
processing of aluminums
xử lý nhôm
recycling of aluminums
tái chế nhôm
comparing different aluminums
so sánh các loại nhôm khác nhau
the bridge was constructed using high-strength aluminums.
cầu đã được xây dựng bằng nhôm cường độ cao.
the can was made from recycled aluminums.
lon được làm từ nhôm tái chế.
aluminums are lightweight and corrosion-resistant.
nhôm nhẹ và chống ăn mòn.
the cookware was made from a special alloy of aluminums.
dụng cụ nấu ăn được làm từ hợp kim nhôm đặc biệt.
the architect chose aluminums for their durability.
kiến trúc sư đã chọn nhôm vì độ bền của chúng.
aluminums are used in a wide range of applications.
nhôm được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
the car's body was made from lightweight aluminums.
thân xe được làm từ nhôm nhẹ.
aluminums are a common material for aircraft construction.
nhôm là vật liệu phổ biến để chế tạo máy bay.
the engineer specified aluminums for the structural components.
kỹ sư đã chỉ định nhôm cho các bộ phận cấu trúc.
aluminums can be recycled and reused, reducing waste.
nhôm có thể được tái chế và tái sử dụng, giảm thiểu chất thải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay