Amanda is studying for her exams.
Amanda đang ôn thi.
I met Amanda at the library yesterday.
Tôi đã gặp Amanda tại thư viện vào ngày hôm qua.
Amanda enjoys playing the piano in her free time.
Amanda thích chơi piano vào thời gian rảnh rỗi.
Let's invite Amanda to the party this weekend!
Chúng ta hãy mời Amanda đến dự tiệc cuối tuần này!
Amanda is a talented artist.
Amanda là một nghệ sĩ tài năng.
Do you know Amanda's favorite color?
Bạn có biết màu yêu thích của Amanda không?
Amanda and I are going shopping together later.
Amanda và tôi sẽ đi mua sắm cùng nhau sau.
Amanda is planning a trip to Europe next summer.
Amanda đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.
I admire Amanda's dedication to her work.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Amanda với công việc của cô ấy.
Amanda's birthday party is next Saturday.
Sự kiện sinh nhật của Amanda là vào thứ Bảy tới.
Amanda, how do you like this peaked cap?
Amanda, bạn có thích chiếc mũ có đỉnh này không?
Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:So I asked her to compare Amanda and Meredith.
Vì vậy tôi đã hỏi cô ấy so sánh Amanda và Meredith.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAmanda's work schedule was very irregular.
Lịch làm việc của Amanda rất không đều.
Nguồn: VOA Special May 2023 CollectionAmanda, a 39-year-old from Austria, returned to Egypt in May.
Amanda, một người 39 tuổi đến từ Áo, đã trở lại Ai Cập vào tháng 5.
Nguồn: VOA Special English: WorldAmanda was ten, Ashley was six and Alissa was only four.
Amanda mười tuổi, Ashley sáu tuổi và Alissa chỉ bốn tuổi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasAmanda, I can't afford to pay two months of back rent.
Amanda, tôi không đủ khả năng để trả hai tháng tiền thuê nhà trễ.
Nguồn: "Ugly Betty" Detailed AnalysisAt their non-profit training in Los Angeles, Amanda gave the wheel chair to Ricardo.
Tại buổi đào tạo phi lợi nhuận của họ ở Los Angeles, Amanda đã tặng xe lăn cho Ricardo.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionIn Amanda, she had what we all a nasolabialis fold.
Ở Amanda, cô ấy có những gì chúng ta gọi là nếp nhăn mũi mép.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAmanda had an oval face shape, whereas Meredith had a more elliptical face shape.
Amanda có khuôn mặt hình bầu dục, trong khi Meredith có khuôn mặt hình elip hơn.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationLook what I got. I dare you to call his girlfriend. Her name's Amanda.
Nhìn xem tôi có gì đây. Tôi cá là bạn sẽ gọi người yêu của anh ấy. Tên cô ấy là Amanda.
Nguồn: Gossip Girl SelectedKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay