ambers

[Mỹ]/'æmbə/
[Anh]/'æmbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có màu của hổ phách
n. một loại nhựa cây hóa thạch; màu vàng cam
vt. làm cho cái gì đó có màu của hổ phách

Cụm từ & Cách kết hợp

amber necklace

dây chuyền hổ phách

amber earrings

khuyên tai hổ phách

amber gemstone

đá hổ phách

fossilized amber

hổ phách hóa thạch

amber light

ánh sáng hổ phách

Câu ví dụ

You should stop at an amber light.

Bạn nên dừng lại khi đèn chuyển sang màu vàng.

Would you like an amber necklace for your birthday?

Bạn có muốn một vòng cổ màu hổ phách nhân dịp sinh nhật của bạn không?

any of several amber to coppery fork-tailed warm-water carangid fishes.

bất kỳ một trong số nhiều loài cá sống trong nước ấm, có đuôi dĩa màu hổ phách đến đồng.

On display are earrings, necklaces and bracelets made from jade, amber and amethyst.

Triển lãm trưng bày bông tai, vòng cổ và vòng tay làm từ ngọc bích, hổ phách và thạch anh tím.

He is purely black at every pore except the light brown eyes.It's like a pair of amber fasteners on a black floccus.

Anh ta hoàn toàn đen trên mọi lỗ chân lông, ngoại trừ đôi mắt nâu nhạt. Giống như một cặp khóa màu hổ phách trên một đám bông đen.

5) The Greek name for amber is 'elektron', and this gave us our word 'electricity'.

5) Tên gọi của hổ phách trong tiếng Hy Lạp là 'elektron', và từ này đã cho chúng ta từ 'điện'.

1.This amber-tinted glass windbell is a favorite with young ladies. 2.

1. Chiếc chuông gió bằng thủy tinh có màu hổ phách này được các cô gái trẻ yêu thích. 2.

Perfume Notes: top: pink peppercorn, mandarin essence; heart: osmanthus absolute, rose leaves, honey; base: Indonesian patchouli, cistus (vegetal amber), benzoin, tonka.

Hương thơm: đầu: hạt tiêu hồng, tinh chất quýt; tim: absolue hoa osmanthus, lá hồng, mật ong; nền: hoắc hương Indonesia, cistus (hổ phách thực vật), benzoin, tonka.

Opopanax resin, White musk, French vailla, Amber in the base note give ardent urban charms, allowing an independent, brave and wise power accompany with you, who is so modern and elegant.

Nhựa hương kỳ tử, hương nhài trắng, vailla Pháp, Hổ phách ở nốt hương nền mang đến sự quyến rũ đô thị nhiệt tình, cho phép một sức mạnh độc lập, dũng cảm và khôn ngoan đi kèm với bạn, người rất hiện đại và thanh lịch.

Rubus chamaemorus (cloudberry) is an amber-colored berry that resembles a raspberry.It grows wild in bogs and forests, primarily in Northern Finland near the Arctic Circle.

Rubus chamaemorus (cloudberry) là một loại quả mọng có màu hổ phách giống như quả mâm xôi. Chúng mọc hoang dã trong đầm lầy và rừng, chủ yếu ở Bắc Phần Lan gần Vòng Bắc Cực.

Occurring in yellow, golden and brown colors, Baltic Amber is also known as Succinite after its parent tree pinus succinfera that was common in the tertiary period, some 50 million years ago.

Có màu vàng, vàng và nâu, Hổ phách Baltic còn được gọi là Succinite sau cây mẹ của nó, pinus succinfera, phổ biến vào giai đoạn thứ ba, cách đây khoảng 50 triệu năm.

Other reach Xin Nuoming of medicine made of two or more ingredients to wait to also can be chosen like thiazole of thiazole of amber acyl sulphanilamide, peptide acyl sulphanilamide.

Những loại thuốc khác có tên Xin Nuoming được làm từ hai hoặc nhiều thành phần có thể chờ đợi và chọn như thiazole của thiazole acyl sulphanilamide hổ phách, peptide acyl sulphanilamide.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay