the king amerced his rebellious subjects heavily.
Nhà vua đã phạt các chủ thể nổi loạn của mình một khoản tiền lớn.
the court amerced him for contempt of court.
Tòa án đã phạt anh ta vì khinh thường tòa án.
he was amerced by the government for tax evasion.
Anh ta đã bị phạt bởi chính phủ vì trốn thuế.
the judge amerced the defendant for his insolent behavior.
Thẩm phán đã phạt bị cáo vì hành vi thiếu lễ phép của hắn.
she was amerced a large sum of money for breaking the contract.
Cô ta đã bị phạt một số tiền lớn vì vi phạm hợp đồng.
the company was amerced for polluting the environment.
Công ty đã bị phạt vì gây ô nhiễm môi trường.
he was amerced for his failure to appear in court.
Anh ta đã bị phạt vì không xuất hiện tại tòa án.
the law allows for amercement as a form of punishment.
Luật pháp cho phép phạt tiền như một hình thức trừng phạt.
the government may amerce individuals who violate its regulations.
Chính phủ có thể phạt những cá nhân vi phạm các quy định của mình.
he was amerced for his slanderous statements against the company.
Anh ta đã bị phạt vì những phát ngôn xuyên tạc chống lại công ty.
the king amerced his rebellious subjects heavily.
Nhà vua đã phạt các chủ thể nổi loạn của mình một khoản tiền lớn.
the court amerced him for contempt of court.
Tòa án đã phạt anh ta vì khinh thường tòa án.
he was amerced by the government for tax evasion.
Anh ta đã bị phạt bởi chính phủ vì trốn thuế.
the judge amerced the defendant for his insolent behavior.
Thẩm phán đã phạt bị cáo vì hành vi thiếu lễ phép của hắn.
she was amerced a large sum of money for breaking the contract.
Cô ta đã bị phạt một số tiền lớn vì vi phạm hợp đồng.
the company was amerced for polluting the environment.
Công ty đã bị phạt vì gây ô nhiễm môi trường.
he was amerced for his failure to appear in court.
Anh ta đã bị phạt vì không xuất hiện tại tòa án.
the law allows for amercement as a form of punishment.
Luật pháp cho phép phạt tiền như một hình thức trừng phạt.
the government may amerce individuals who violate its regulations.
Chính phủ có thể phạt những cá nhân vi phạm các quy định của mình.
he was amerced for his slanderous statements against the company.
Anh ta đã bị phạt vì những phát ngôn xuyên tạc chống lại công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay