americains

[Mỹ]/əˈmerɪkənz/
[Anh]/əˈmerɪkənz/

Dịch

n. Người Mỹ

Câu ví dụ

many americans prefer coffee for breakfast

Nhiều người Mỹ ưa thích uống cà phê vào bữa sáng

american tourists often visit paris

Khách du lịch Mỹ thường đến thăm Paris

young americans love social media

Người trẻ Mỹ yêu thích mạng xã hội

american families usually eat dinner together

Gia đình Mỹ thường ăn tối cùng nhau

some americans speak spanish as a second language

Một số người Mỹ nói tiếng Tây Ban Nha như một ngôn ngữ thứ hai

american soldiers serve around the world

Soldiers Mỹ phục vụ ở khắp nơi trên thế giới

traditional american food includes hamburgers

Ẩm thực truyền thống của Mỹ bao gồm hamburger

americans celebrate independence day on july 4th

Người Mỹ tổ chức kỷ niệm ngày độc lập vào ngày 4 tháng 7

many americans work in office buildings

Nhiều người Mỹ làm việc trong các tòa nhà văn phòng

american students go to college after high school

Học sinh Mỹ đi học đại học sau khi tốt nghiệp trung học

older americans often retire in florida

Người Mỹ lớn tuổi thường nghỉ hưu ở Florida

americans value personal freedom

Người Mỹ trân trọng tự do cá nhân

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay