dollar

[Mỹ]/ˈdɒlə(r)/
[Anh]/ˈdɑːlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ ở Hoa Kỳ
Word Forms
số nhiềudollars

Cụm từ & Cách kết hợp

US dollar

Đô la Mỹ

Canadian dollar

đô la Canada

Australian dollar

đô la Úc

Dollar bill

Bản đô la

hong kong dollar

Đô la Hồng Kông

silver dollar

Đô la bạc

american dollar

Đô la Mỹ

gold dollar

Đô la vàng

dollar depreciation

Khấu hao đô la

dollar sign

ký hiệu đô la

new zealand dollar

Đô la New Zealand

dollar standard

tiêu chuẩn đô la

half dollar

tiền bán đô la

dollar loan

vay đô la

Câu ví dụ

The dollar is convertible.

Đô la có thể quy đổi.

a good dollar bill.

một tờ tiền đô la tốt.

the dollar was a strong currency.

đô la là một loại tiền tệ mạnh.

confidence in the dollar waned.

niềm tin vào đồng đô la đã suy giảm.

a counterfeit dollar bill.

một tờ tiền giả.

a crisp dollar bill.

Một tờ tiền đô la giòn.

a dollar off the list price

một đô la giảm giá so với giá niêm yết

three dollars a dozen

ba đô la một tá

dollars from the bank

đô la từ ngân hàng

dollars to the hospital fund

đô la cho quỹ bệnh viện

paid top dollar for the tickets.

đã trả giá cao cho vé.

dollars convertible into yen.

đô la có thể chuyển đổi thành yên.

allowed the dollar to float.

cho phép đồng đô la tự do biến động.

will give five dollars for the book.

sẽ trả năm đô la cho cuốn sách.

dollars are gold dust to the locals.

đô la là vàng đối với người dân địa phương.

the dollar staged a partial recovery.

đô la đã phục hồi một phần.

I pay top dollar for my materials.

Tôi trả giá cao cho vật liệu của mình.

Ví dụ thực tế

If it's only a dollar, charge a dollar.

Nếu chỉ có một đô la, hãy tính một đô la.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Two thousand dollars? - Two thousand dollars?

Hai ngàn đô la? - Hai ngàn đô la?

Nguồn: Friends Season 9

Karl Lagerfeld is worth a jaw dropping $125 million dollars.

Karl Lagerfeld có giá trị 125 triệu đô la, một con số đáng kinh ngạc.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Ten dollars an hour! Twelve dollars an hour!

Mười đô la một giờ! Mười hai đô la một giờ!

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Bail has been set over 110,000 dollars.

Bảo lãnh đã được đặt ở mức trên 110.000 đô la.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

Could you call them " sand dollars" ?

Bạn có thể gọi chúng là " đồng xu cát" không?

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

I have a half dollar but no smaller coins.

Tôi có một nửa đô la nhưng không có đồng xu nhỏ hơn.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Volkswagen paid top dollar to resolve the consumer claims.

Volkswagen đã trả một khoản tiền lớn để giải quyết các yêu cầu của người tiêu dùng.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

And there's 500 extra dollars in my account.

Và có 500 đô la thừa trong tài khoản của tôi.

Nguồn: Friends (Video Version) Season 1

Let's see. The sweater is nine dollars.

Hãy xem nào. Áo len có giá chín đô la.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay