amidine

[Mỹ]/ˈæmɪˌdiːn/
[Anh]/ɑːˈmɪˌdɪn/

Dịch

n. Một loại hợp chất hữu cơ được đặc trưng bởi một nhóm C=N liên kết với hai nguyên tử carbon khác.
Các dạng của từ
số nhiềuamidines

Cụm từ & Cách kết hợp

amidine derivative

dẫn xuất amidin

amidine functional group

tổ chức chức amidin

amidine bond formation

hình thành liên kết amidin

amidine-based catalyst

catalyst dựa trên amidin

amidine reactivity

độ phản ứng của amidin

amidine synthesis

nguyên tắc tổng hợp amidin

amidine-containing compounds

các hợp chất chứa amidin

amidine structural motif

mô típ cấu trúc amidin

amidine biological activity

hoạt động sinh học của amidin

amidine medicinal chemistry

hóa dược amidin

Câu ví dụ

amidine derivatives are widely used in pharmaceuticals.

các dẫn xuất amidin được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm.

the amidine group is a key structural feature in many bioactive compounds.

nhóm amidin là một đặc điểm cấu trúc quan trọng trong nhiều hợp chất sinh học.

researchers are exploring new amidine-based materials for various applications.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các vật liệu dựa trên amidin mới cho nhiều ứng dụng.

amidines can act as both nucleophiles and electrophiles in chemical reactions.

amidin có thể hoạt động như cả nucleophile và electrophile trong các phản ứng hóa học.

the synthesis of amidines often involves the reaction of an amine with a carbonyl compound.

việc tổng hợp amidin thường liên quan đến phản ứng của một amin với hợp chất carbonyl.

amidine compounds exhibit diverse biological activities, including antimicrobial and antiviral properties.

các hợp chất amidin thể hiện các hoạt tính sinh học đa dạng, bao gồm các đặc tính kháng khuẩn và kháng virus.

the reactivity of amidines is influenced by the substituents attached to the nitrogen atom.

tính phản ứng của amidin bị ảnh hưởng bởi các nhóm thế gắn vào nguyên tử nitơ.

amidine derivatives have potential applications in agriculture as pesticides and herbicides.

các dẫn xuất amidin có các ứng dụng tiềm năng trong nông nghiệp như thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ.

the study of amidines provides valuable insights into organic chemistry and medicinal chemistry.

nghiên cứu về amidin cung cấp những hiểu biết có giá trị về hóa học hữu cơ và hóa dược.

amidine-based catalysts are being investigated for their use in various chemical transformations.

các chất xúc tác dựa trên amidin đang được nghiên cứu về việc sử dụng chúng trong các quá trình chuyển đổi hóa học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay