structure

[Mỹ]/ˈstrʌktʃə(r)/
[Anh]/ˈstrʌktʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp các phần; một vật có các phần được ghép lại theo một cách cụ thể; tòa nhà
vt. tổ chức; sắp xếp; xây dựng; hình thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

building structure

cấu trúc tòa nhà

organizational structure

cấu trúc tổ chức

sentence structure

cấu trúc câu

data structure

cấu trúc dữ liệu

economic structure

cấu trúc kinh tế

industrial structure

cấu trúc công nghiệp

simple structure

cấu trúc đơn giản

structure design

thiết kế cấu trúc

system structure

cấu trúc hệ thống

steel structure

cấu trúc thép

basic structure

cấu trúc cơ bản

capital structure

cấu trúc vốn

structure characteristics

đặc điểm cấu trúc

molecular structure

cấu trúc phân tử

network structure

cấu trúc mạng

concrete structure

cấu trúc bê tông

market structure

cấu trúc thị trường

organization structure

cấu trúc tổ chức

compact structure

cấu trúc nhỏ gọn

frame structure

cấu trúc khung

social structure

cấu trúc xã hội

governance structure

cấu trúc quản trị

Câu ví dụ

structure a curriculum; structure one's day.

xây dựng một chương trình giảng dạy; sắp xếp một ngày của bạn.

an unsteady structure

một cấu trúc không ổn định

the intimate structure of matter.

cấu trúc vật chất thân mật.

stellar structure and evolution.

cấu trúc và sự tiến hóa của ngôi sao

the structure of human body

cấu trúc của cơ thể người

macroscopic structure inspection

kiểm tra cấu trúc hiển vi

a prehistoric megalithic structure

một công trình kiến trúc megalithic thời tiền sử

to optimise the economic structure

để tối ưu hóa cấu trúc kinh tế

a crystal structure with hexagonal symmetry.

một cấu trúc tinh thể có đối xứng hình lục giác.

structure a teaching program

xây dựng một chương trình giảng dạy

A tonguelike structure in the labium of an insect.

Một cấu trúc giống như lưỡi trong môi của côn trùng.

a sturdy structure within and without.

một cấu trúc vững chắc bên trong và bên ngoài.

Day by day the structure heightened.

Ngày càng cấu trúc trở nên cao hơn.

The Parthenon is a magnificent structure.

Đền Parthenon là một công trình tráng lệ.

the structure and properties of matter.

cấu trúc và tính chất của vật chất.

a steel structure with an infill of redwood sheathing.

một cấu trúc thép với phần đệm gỗ đỏ.

genesis of crystalline structure genesis

nguyên thủy của cấu trúc tinh thể genesis

The main body structure was delphinidin and cyanidin.

Cấu trúc cơ thể chính là delphinidin và cyanidin.

political structure; plot structure.

cấu trúc chính trị; cấu trúc cốt truyện.

Ví dụ thực tế

The monument is a famous structure in town.

Khu tưởng niệm là một công trình nổi tiếng trong thị trấn.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

This will make it easier to keep your ideas structured and clear.

Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng giữ cho ý tưởng của mình được cấu trúc và rõ ràng hơn.

Nguồn: Oxford University: Business English

So they would go and build huge structures.

Vì vậy, họ sẽ đi và xây dựng những công trình lớn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

So how's this lesson going to be structured?

Vậy bài học này sẽ được cấu trúc như thế nào?

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

We can use this structure with this intonation to express uncertainty and also sometimes surprise.

Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc này với ngữ điệu này để thể hiện sự không chắc chắn và đôi khi là ngạc nhiên.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

Where will your sentence structure come from?

Cấu trúc câu của bạn sẽ đến từ đâu?

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

This essay has a very traditional structure.

Bài luận này có một cấu trúc rất truyền thống.

Nguồn: ETS Official TOEFL Guide

Ionizing radiation tears the cellular structure apart.

Bức xạ ion hóa làm rách cấu trúc tế bào.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

This can hurt ocean structures, called coral reefs.

Điều này có thể gây hại cho các công trình dưới nước, được gọi là rạn san hô.

Nguồn: VOA Slow English Technology

We use this structure for people and things.

Chúng ta sử dụng cấu trúc này cho con người và đồ vật.

Nguồn: Advanced Daily Grammar

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay