building structure
cấu trúc tòa nhà
organizational structure
cấu trúc tổ chức
sentence structure
cấu trúc câu
data structure
cấu trúc dữ liệu
economic structure
cấu trúc kinh tế
industrial structure
cấu trúc công nghiệp
simple structure
cấu trúc đơn giản
structure design
thiết kế cấu trúc
system structure
cấu trúc hệ thống
steel structure
cấu trúc thép
basic structure
cấu trúc cơ bản
capital structure
cấu trúc vốn
structure characteristics
đặc điểm cấu trúc
molecular structure
cấu trúc phân tử
network structure
cấu trúc mạng
concrete structure
cấu trúc bê tông
market structure
cấu trúc thị trường
organization structure
cấu trúc tổ chức
compact structure
cấu trúc nhỏ gọn
frame structure
cấu trúc khung
social structure
cấu trúc xã hội
governance structure
cấu trúc quản trị
structure a curriculum; structure one's day.
xây dựng một chương trình giảng dạy; sắp xếp một ngày của bạn.
an unsteady structure
một cấu trúc không ổn định
the intimate structure of matter.
cấu trúc vật chất thân mật.
stellar structure and evolution.
cấu trúc và sự tiến hóa của ngôi sao
the structure of human body
cấu trúc của cơ thể người
macroscopic structure inspection
kiểm tra cấu trúc hiển vi
a prehistoric megalithic structure
một công trình kiến trúc megalithic thời tiền sử
to optimise the economic structure
để tối ưu hóa cấu trúc kinh tế
a crystal structure with hexagonal symmetry.
một cấu trúc tinh thể có đối xứng hình lục giác.
structure a teaching program
xây dựng một chương trình giảng dạy
A tonguelike structure in the labium of an insect.
Một cấu trúc giống như lưỡi trong môi của côn trùng.
a sturdy structure within and without.
một cấu trúc vững chắc bên trong và bên ngoài.
Day by day the structure heightened.
Ngày càng cấu trúc trở nên cao hơn.
The Parthenon is a magnificent structure.
Đền Parthenon là một công trình tráng lệ.
the structure and properties of matter.
cấu trúc và tính chất của vật chất.
a steel structure with an infill of redwood sheathing.
một cấu trúc thép với phần đệm gỗ đỏ.
genesis of crystalline structure genesis
nguyên thủy của cấu trúc tinh thể genesis
The main body structure was delphinidin and cyanidin.
Cấu trúc cơ thể chính là delphinidin và cyanidin.
political structure; plot structure.
cấu trúc chính trị; cấu trúc cốt truyện.
The monument is a famous structure in town.
Khu tưởng niệm là một công trình nổi tiếng trong thị trấn.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500This will make it easier to keep your ideas structured and clear.
Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng giữ cho ý tưởng của mình được cấu trúc và rõ ràng hơn.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishSo they would go and build huge structures.
Vì vậy, họ sẽ đi và xây dựng những công trình lớn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationSo how's this lesson going to be structured?
Vậy bài học này sẽ được cấu trúc như thế nào?
Nguồn: Learn grammar with Lucy.We can use this structure with this intonation to express uncertainty and also sometimes surprise.
Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc này với ngữ điệu này để thể hiện sự không chắc chắn và đôi khi là ngạc nhiên.
Nguồn: BBC Listening December 2014 CollectionWhere will your sentence structure come from?
Cấu trúc câu của bạn sẽ đến từ đâu?
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseThis essay has a very traditional structure.
Bài luận này có một cấu trúc rất truyền thống.
Nguồn: ETS Official TOEFL GuideIonizing radiation tears the cellular structure apart.
Bức xạ ion hóa làm rách cấu trúc tế bào.
Nguồn: CHERNOBYL HBOThis can hurt ocean structures, called coral reefs.
Điều này có thể gây hại cho các công trình dưới nước, được gọi là rạn san hô.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyWe use this structure for people and things.
Chúng ta sử dụng cấu trúc này cho con người và đồ vật.
Nguồn: Advanced Daily GrammarKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay