amigo

[Mỹ]/ə'miːgəʊ/
[Anh]/əˈmiɡo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Tiếng Anh Mỹ) một người bạn (xuất phát từ từ tiếng Tây Ban Nha amigo)
Word Forms
số nhiềuamigos

Câu ví dụ

Quien presta al amigo, a menudo cobra un enemigo.

Người cho bạn vay thường phải trả giá với kẻ thù.

Maximus Decimus Meridius era um general do exército roman, e um amigo próximo do ailing , .

Maximus Decimus Meridius là một tướng quân của quân đội La Mã và là một người bạn thân thiết của người đang ốm, .

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay