amoebae are single-celled organisms.
amoebae là những sinh vật đơn bào.
the amoeba moved slowly through the water.
vi khuẩn amip di chuyển chậm rãi trong nước.
scientists study amoebae to understand cell function.
các nhà khoa học nghiên cứu về amip để hiểu rõ hơn về chức năng tế bào.
amoebae can engulf food particles.
amip có thể nuốt các hạt thức ăn.
amoebae are found in various environments, including water and soil.
amip được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau, bao gồm cả nước và đất.
the amoeba extended its pseudopods to capture prey.
vi khuẩn amip kéo dài các giả chi để bắt mồi.
amoebae are a type of protozoa.
amip là một loại nguyên sinh động vật.
observing amoebae under a microscope is fascinating.
quan sát amip dưới kính hiển vi rất thú vị.
amoeba cultures are used in research to study cellular processes.
vi khuẩn amip được sử dụng trong nghiên cứu để nghiên cứu các quá trình tế bào.
amoebae are single-celled organisms.
amoebae là những sinh vật đơn bào.
the amoeba moved slowly through the water.
vi khuẩn amip di chuyển chậm rãi trong nước.
scientists study amoebae to understand cell function.
các nhà khoa học nghiên cứu về amip để hiểu rõ hơn về chức năng tế bào.
amoebae can engulf food particles.
amip có thể nuốt các hạt thức ăn.
amoebae are found in various environments, including water and soil.
amip được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau, bao gồm cả nước và đất.
the amoeba extended its pseudopods to capture prey.
vi khuẩn amip kéo dài các giả chi để bắt mồi.
amoebae are a type of protozoa.
amip là một loại nguyên sinh động vật.
observing amoebae under a microscope is fascinating.
quan sát amip dưới kính hiển vi rất thú vị.
amoeba cultures are used in research to study cellular processes.
vi khuẩn amip được sử dụng trong nghiên cứu để nghiên cứu các quá trình tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay