amoebic dysentery
bệnh kiết lỵ amip
amoebic infection
nhiễm trùng amip
amoebic meningitis
viêm màng não amip
amoebic ulcer
loét amip
an amoebic structure
một cấu trúc amip
amoebic movement
sự chuyển động của amip
amoebic life cycle
vòng đời của amip
amoebic behavior
hành vi của amip
an amoebic cell
một tế bào amip
the infection was caused by an amoebic parasite.
nghi nhiễm trùng do một ký sinh trùng amip.
amoebic dysentery is a serious illness.
bệnh kiết lỵ amip là một bệnh nghiêm trọng.
the doctor prescribed medication to treat the amoebic infection.
bác sĩ đã kê đơn thuốc để điều trị nhiễm trùng amip.
amoebic meningitis is a rare but life-threatening condition.
viêm màng não amip là một tình trạng hiếm gặp nhưng đe dọa tính mạng.
the amoebic organism can live in stagnant water.
ký sinh trùng amip có thể sống trong nước đọng.
amoebic infections are more common in tropical regions.
nghiễm trùng amip phổ biến hơn ở các vùng nhiệt đới.
proper sanitation is essential to prevent amoebic diseases.
vệ sinh đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa các bệnh amip.
the amoebic cyst is resistant to harsh environmental conditions.
nang amip có khả năng chống lại các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
amoebic keratitis is an eye infection caused by a parasite.
viêm giác mạc amip là nhiễm trùng mắt do ký sinh trùng gây ra.
amoebic dysentery
bệnh kiết lỵ amip
amoebic infection
nhiễm trùng amip
amoebic meningitis
viêm màng não amip
amoebic ulcer
loét amip
an amoebic structure
một cấu trúc amip
amoebic movement
sự chuyển động của amip
amoebic life cycle
vòng đời của amip
amoebic behavior
hành vi của amip
an amoebic cell
một tế bào amip
the infection was caused by an amoebic parasite.
nghi nhiễm trùng do một ký sinh trùng amip.
amoebic dysentery is a serious illness.
bệnh kiết lỵ amip là một bệnh nghiêm trọng.
the doctor prescribed medication to treat the amoebic infection.
bác sĩ đã kê đơn thuốc để điều trị nhiễm trùng amip.
amoebic meningitis is a rare but life-threatening condition.
viêm màng não amip là một tình trạng hiếm gặp nhưng đe dọa tính mạng.
the amoebic organism can live in stagnant water.
ký sinh trùng amip có thể sống trong nước đọng.
amoebic infections are more common in tropical regions.
nghiễm trùng amip phổ biến hơn ở các vùng nhiệt đới.
proper sanitation is essential to prevent amoebic diseases.
vệ sinh đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa các bệnh amip.
the amoebic cyst is resistant to harsh environmental conditions.
nang amip có khả năng chống lại các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
amoebic keratitis is an eye infection caused by a parasite.
viêm giác mạc amip là nhiễm trùng mắt do ký sinh trùng gây ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay