amortizing a loan
trả góp khoản vay
amortizing over time
trả góp theo thời gian
amortizing costs gradually
trả dần các chi phí
amortizing insurance premiums
trả dần phí bảo hiểm
the loan is amortizing over 30 years.
Khoản vay đang được khấu hao trong 30 năm.
amortizing the debt will take several years.
Việc khấu hao khoản nợ sẽ mất vài năm.
the company is amortizing its assets over time.
Công ty đang khấu hao tài sản của mình theo thời gian.
amortizing the cost of a building can be complex.
Việc khấu hao chi phí của một tòa nhà có thể phức tạp.
the mortgage payments are amortizing the principal and interest.
Các khoản thanh toán thế chấp đang khấu hao cả gốc và lãi.
amortizing a large purchase over time can make it more manageable.
Việc khấu hao một khoản mua lớn theo thời gian có thể giúp quản lý dễ dàng hơn.
the accounting method used to amortize expenses is important.
Phương pháp kế toán được sử dụng để khấu hao chi phí là quan trọng.
amortizing the cost of software can be tricky.
Việc khấu hao chi phí phần mềm có thể là một trở ngại.
the company's financial statements show how assets are amortizing.
Báo cáo tài chính của công ty cho thấy cách tài sản đang được khấu hao.
amortizing a loan
trả góp khoản vay
amortizing over time
trả góp theo thời gian
amortizing costs gradually
trả dần các chi phí
amortizing insurance premiums
trả dần phí bảo hiểm
the loan is amortizing over 30 years.
Khoản vay đang được khấu hao trong 30 năm.
amortizing the debt will take several years.
Việc khấu hao khoản nợ sẽ mất vài năm.
the company is amortizing its assets over time.
Công ty đang khấu hao tài sản của mình theo thời gian.
amortizing the cost of a building can be complex.
Việc khấu hao chi phí của một tòa nhà có thể phức tạp.
the mortgage payments are amortizing the principal and interest.
Các khoản thanh toán thế chấp đang khấu hao cả gốc và lãi.
amortizing a large purchase over time can make it more manageable.
Việc khấu hao một khoản mua lớn theo thời gian có thể giúp quản lý dễ dàng hơn.
the accounting method used to amortize expenses is important.
Phương pháp kế toán được sử dụng để khấu hao chi phí là quan trọng.
amortizing the cost of software can be tricky.
Việc khấu hao chi phí phần mềm có thể là một trở ngại.
the company's financial statements show how assets are amortizing.
Báo cáo tài chính của công ty cho thấy cách tài sản đang được khấu hao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay