reducing

[Mỹ]/ri'dju:siŋ/
[Anh]/rɪˈdusɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phương pháp giảm cân
adj. giảm bớt

Cụm từ & Cách kết hợp

reducing agent

chất khử

reducing sugar

giảm đường

reducing power

giảm điện

water reducing agent

chất giảm nước

sulfate reducing bacteria

vi khuẩn khử sulfat

reducing gas

khí giảm

reducing valve

van giảm áp

reducing atmosphere

khí quyển khử

pressure reducing valve

van giảm áp suất

reducing gear

bánh răng giảm tốc

reducing furnace

phễu giảm

sulphate reducing bacteria

vi khuẩn khử sulfat

Câu ví dụ

Diminish the revenue by reducing tax.

Giảm doanh thu bằng cách giảm thuế.

policies aimed at reducing taxation.

các chính sách nhằm mục đích giảm thuế.

agreement on reducing conventional forces in Europe.

thỏa thuận về việc giảm vũ lực truyền thống ở châu Âu.

we're saving water by reducing leakage.

chúng tôi đang tiết kiệm nước bằng cách giảm thiểu rò rỉ.

The country diminished the revenue by reducing tax.

Quốc gia đã làm giảm doanh thu bằng cách giảm thuế.

She has been reducing for the last few weeks.

Cô ấy đã giảm trong vài tuần qua.

to intrude political criteria into military decisions risks reducing efficiency.

việc can thiệp các tiêu chí chính trị vào các quyết định quân sự có nguy cơ làm giảm hiệu quả.

he succeeds in reducing his grandees to due obedience.

anh ta thành công trong việc khiến các đại gia của mình phải tuân theo.

The government claims they have kept faith with the people by reducing the crime rate.

Chính phủ tuyên bố rằng họ đã giữ niềm tin với nhân dân bằng cách giảm tỷ lệ tội phạm.

The biocidal effect of the two biocides on sulfate reducing bsctcria was evaluated.

Hiệu quả diệt khuẩn của hai chất diệt khuẩn đối với vi khuẩn khử sulfat đã được đánh giá.

trees may acclimate to high CO2 levels by reducing the number of stomata.

cây có thể thích nghi với mức CO2 cao bằng cách giảm số lượng lỗ khí sinh.

Multiple structures is in favor of reducing the touch area, eliminate the humidification and sultrily.

Nhiều cấu trúc ủng hộ việc giảm diện tích tiếp xúc, loại bỏ độ ẩm và sự lộng lẫy.

Cacodylic acid, or sodium cacodylate is an arsenical compound and popular crystallization buffer and is not compatible with reducing agents.

Axit cacôđyl, hoặc natri cacôđylat là một hợp chất arsen, một dung dịch đệm kết tinh phổ biến và không tương thích với các chất khử.

No matter deep or the color of the bathroom is light, reducing smooth feeling is the key that makes it calefacient.

Bất kể phòng tắm sâu hay màu sắc nhạt, cảm giác mịn màng là yếu tố quan trọng tạo nên sự ấm áp.

Regenerationprocess of deteriorated chloroplatinic acid by reducing and purifying is introduced.

Giới thiệu quy trình tái tạo axit chloroplatinic đã xuống cấp bằng phương pháp khử và làm sạch.

Promote sweating and reducing subcutaneous fat, reduce lymphotoxin and deposit, and gift you a slim figure.

Thúc đẩy đổ mồ hôi và giảm mỡ dưới da, giảm lymphotoxin và lắng đọng, và tặng bạn một vóc dáng thon thả.

Objective To study the application of dual-frequency impedance pneumography and adaptive filter for reducing motion artifacts in respiration monitoring.

Mục tiêu Nghiên cứu ứng dụng của phép đo trở kháng hai tần số và bộ lọc thích ứng để giảm nhiễu chuyển động trong giám sát hô hấp.

Objective:To observe the clinical effect of etamsylate used in reducing postpartum hemorrhage after cesarean section.

Mục tiêu: Quan sát hiệu quả lâm sàng của etamsylate được sử dụng trong việc giảm chảy máu sau sinh sau sinh mổ.

Based on analysis three general method for reducing roll: Bilge keel, anti-rolling, antiroll fins, prospect a few new method for reducing roll.

Dựa trên phân tích ba phương pháp chung để giảm độ nghiêng: Bilge keel, chống lật, vây chống lật, triển vọng một vài phương pháp mới để giảm độ nghiêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay