amounts

[Mỹ]/[ˈaʊmənts]/
[Anh]/[ˈaʊmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lượng lớn hoặc lớn; tổng số; tổng của một thứ gì đó.
v. Cộng lại thành một tổng số cụ thể; bằng.

Cụm từ & Cách kết hợp

amounts to

sự việc này có nghĩa là

large amounts

lượng lớn

amounts spent

số tiền đã chi

amounts received

số tiền đã nhận

amounts due

số tiền còn nợ

amounts raised

số tiền đã huy động

amounts collected

số tiền đã thu thập

significant amounts

số lượng đáng kể

amounts vary

số lượng thay đổi

amounts included

số lượng được bao gồm

Câu ví dụ

the project amounts to a significant investment for the company.

Dự án này là một khoản đầu tư lớn đối với công ty.

we need to determine the exact amounts of the expenses.

Chúng ta cần xác định chính xác các khoản chi phí.

the damage amounts were calculated and reported to the insurance company.

Các khoản thiệt hại đã được tính toán và báo cáo cho công ty bảo hiểm.

the amounts raised exceeded our initial fundraising goal.

Các khoản tiền được quyên góp đã vượt qua mục tiêu huy động ban đầu của chúng ta.

the contract details the amounts payable for each service.

Hợp đồng quy định rõ các khoản phải thanh toán cho từng dịch vụ.

the amounts of rainfall varied significantly across the region.

Các lượng mưa thay đổi đáng kể trên toàn khu vực.

the amounts of data stored on the server are constantly increasing.

Các lượng dữ liệu được lưu trữ trên máy chủ đang không ngừng tăng lên.

the amounts of sugar in these drinks are surprisingly high.

Các lượng đường trong các loại đồ uống này lại cao bất ngờ.

the amounts of time spent on each task should be tracked.

Các khoảng thời gian dành cho từng nhiệm vụ nên được theo dõi.

the amounts of carbon emissions need to be reduced significantly.

Các lượng khí thải carbon cần được giảm đáng kể.

the amounts of money donated were used to support the charity.

Các khoản tiền được quyên góp đã được sử dụng để hỗ trợ tổ chức từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay