amoxicillins

[Mỹ]/ˌæmɒksɪˈlɪnz/
[Anh]/am-o-sik-il-inz/

Dịch

n.Một nhóm kháng sinh được sử dụng để điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn.

Câu ví dụ

the doctor prescribed amoxicillins to treat his infection.

bác sĩ đã kê đơn amoxicillin để điều trị nhiễm trùng của anh ấy.

amoxicillins are often used for bacterial infections.

amoxicillin thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn.

make sure to take the full course of amoxicillins as prescribed.

hãy chắc chắn dùng đủ liều lượng amoxicillin theo chỉ định.

amoxicillins can be taken with or without food.

amoxicillin có thể dùng với hoặc không dùng với thức ăn.

some people experience side effects from amoxicillins.

một số người gặp phải tác dụng phụ từ amoxicillin.

amoxicillins are available in various forms, including tablets and capsules.

amoxicillin có sẵn ở nhiều dạng khác nhau, bao gồm cả viên thuốc và viên nang.

always consult a doctor before taking amoxicillins.

luôn luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng amoxicillin.

amoxicillins are effective against many types of bacteria.

amoxicillin có hiệu quả với nhiều loại vi khuẩn.

the amoxicillins helped to clear up the infection quickly.

amoxicillin đã giúp điều trị nhiễm trùng nhanh chóng.

amoxicillins are a common antibiotic used worldwide.

amoxicillin là một loại kháng sinh phổ biến được sử dụng trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay