amplifier
máy khuếch đại
ampere
ampe
ampere-hour
ăng-bin
ampere meter
ampe kế
amp circuit
mạch khuếch đại
audio amplifier
máy khuếch đại âm thanh
op amp
op-amp
all bedrooms have h & c.
tất cả các phòng ngủ đều có nước nóng và lạnh.
the now defunct Somerset & Dorset railway line.
đường sắt Somerset & Dorset đã ngừng hoạt động.
nine rooms, all with h & c.
chín phòng, tất cả đều có nước nóng và lạnh.
all rooms have h & c.
tất cả các phòng đều có nước nóng và lạnh.
J Towell &Co.Building Materials Division.
Ban Vật Liệu Xây Dựng J Towell &Co.
the business of artists and repertoire, commonly abbreviated to A & R.
ngành kinh doanh của các nghệ sĩ và danh sách, thường được viết tắt là A & R.
their willingness to amp up traditional songs virtually began the folk-rock genre.
sự sẵn sàng khuếch đại các bài hát truyền thống của họ về cơ bản đã khởi xướng thể loại nhạc folk-rock.
The experimental results showed that the AMPS/AA/DMDAAC - lignosulphonates graft copolymer has very good heat resistance, salt tolerance and inhibiting action when...
Kết quả thực nghiệm cho thấy copolymer ghép AMPS/AA/DMDAAC - lignosulphonates có khả năng chịu nhiệt, chịu muối và tác dụng ức chế rất tốt khi...
backpack bags . travelling bag , schoolbag .Camping bag. cosmetic bag. saddlebag .wallet. and ...
túi đeo ba lô. túi du lịch, túi học sinh. Túi cắm trại. Túi đựng mỹ phẩm. Túi yên ngựa. Ví. và ...
The connectors are gold plated and of bi-wiring type so that you can connect to the amplifier with double cables (bi-wiring), or connect to two amplifiers (bi-amping) to further improving the sound.
Các đầu nối được mạ vàng và thuộc loại bi-wiring để bạn có thể kết nối với bộ khuếch đại bằng dây đôi (bi-wiring), hoặc kết nối với hai bộ khuếch đại (bi-amping) để cải thiện âm thanh hơn nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay