amphibious

[US]/æm'fɪbɪəs/
[UK]/æm'fɪbɪəs/
Frequency: Very High

Translation

adj. có khả năng hoạt động trên đất liền và dưới nước, hoặc liên quan đến bản chất kép

Phrases & Collocations

amphibious vehicle

phương tiện đổ bộ đường biển

amphibious assault

tấn công đổ bộ đường biển

amphibious operations

hoạt động đổ bộ đường biển

Real-world Examples

So they left the ocean, became amphibious.

Vì vậy, họ đã rời khỏi đại dương và trở thành lưỡng cư.

Source: PBS Fun Science Popularization

Kenyan troops launched airborne and amphibious landings before dawn, supported by Somali government forces.

Quân đội Kenya đã tiến hành đổ bộ đường không và đổ bộ lưỡng cư trước bình minh, được sự hỗ trợ của lực lượng chính phủ Somalia.

Source: BBC Listening November 2012 Collection

Meanwhile, a security contractor based in Florida claimed responsibility for the " daring amphibious raid" .

Trong khi đó, một nhà thầu an ninh có trụ sở tại Florida đã nhận trách nhiệm về "cuộc đột kích lưỡng cư táo bạo".

Source: The Economist (Summary)

My book is about an amphibious creature – a creature that lives both on land and in water.

Cuốn sách của tôi kể về một sinh vật lưỡng cư - một sinh vật sống cả trên cạn và dưới nước.

Source: 6 Minute English

He appeared in a video Sunday announcing that a daring, amphibious raid was underway in Venezuela.

Ông xuất hiện trong một video vào Chủ nhật thông báo rằng một cuộc đột kích táo bạo, lưỡng cư đang diễn ra ở Venezuela.

Source: NPR News May 2020 Compilation

My book is about an amphibious creature - a creature that lives both on land and in water.

Cuốn sách của tôi kể về một sinh vật lưỡng cư - một sinh vật sống cả trên cạn và dưới nước.

Source: 6 Minute English

The U.S. has 11 active aircraft carriers and 9 amphibious assault ships which are essentially smaller aircraft carriers.

Hoa Kỳ có 11 tàu sân bay đang hoạt động và 9 tàu đổ bộ lưỡng cư, về cơ bản là các tàu sân bay nhỏ hơn.

Source: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Three ships with the USS baton amphibious ready group are positioning thousands of marines in waters near Israel.

Ba tàu của nhóm sẵn sàng đổ bộ lưỡng thủy USS baton đang triển khai hàng ngàn lính thủy trong vùng biển gần Israel.

Source: VOA Standard English_Americas

Divers in Missouri, meanwhile, have recovered 17 bodies from an amphibious boat that sank on a storm-tossed lake.

Trong khi đó, các thợ lặn ở Missouri đã trục vớt được 17 thi thể từ một chiếc thuyền lưỡng cư bị chìm trên một hồ nước bị bão cuốn.

Source: PBS English News

It was largest amphibious assault in history, and it led to the end of World War Two in Europe.

Đây là cuộc tấn công lưỡng cư lớn nhất trong lịch sử và nó đã dẫn đến kết thúc của Thế chiến thứ hai ở châu Âu.

Source: VOA Special December 2020 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now