amusing

[Mỹ]/əˈmjuːzɪŋ/
[Anh]/əˈmjuːzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giải trí, thú vị, gây cười

Câu ví dụ

such a likeable, amusing man!.

Một người đàn ông đáng yêu và hài hước như vậy!

the hotel was not productive of amusing company.

Khách sạn không tạo ra bầu không khí vui vẻ.

The girl was amusing herself with a doll.

Cô gái đang tự giải trí với một con búp bê.

his variegated and amusing observations.

Những quan sát đa dạng và hài hước của anh ấy.

John is very amusing when he is completely befuddled.

John rất hài hước khi anh ấy hoàn toàn bối rối.

She has a very amusing turn of phrase.

Cô ấy có một cách diễn đạt rất hài hước.

The book contains some amusing passages.

Cuốn sách chứa một số đoạn hài hước.

He has a fund of amusing jokes.

Anh ấy có một kho tàng những câu chuyện cười hài hước.

The play was amusing, but it was little more than froth.

Vở kịch rất thú vị, nhưng nó không hơn gì là những điều phù phiếm.

her eccentricities were amusing rather than irritating.

Những tính khí lập dị của cô ấy thú vị hơn là gây khó chịu.

he had charm, good looks, and an amusing insouciance.

Anh ấy có duyên, ngoại hình đẹp và một sự tự tin đáng yêu.

his elegant, amusing book sadly came up snake eyes.

Cuốn sách thanh lịch và hài hước của anh ấy đáng tiếc là không thành công.

He prefaced his speech with an amusing story.

Anh ấy mở đầu bài phát biểu của mình bằng một câu chuyện hài hước.

The youngsters got up to all sorts of amusing antics.

Những đứa trẻ tinh nghịch đã bày ra đủ thứ trò đùa vui nhộn.

The otherwise dreary book is enlivened by some very amusing illustrations.

Cuốn sách u ám vốn dĩ lại trở nên sinh động hơn nhờ một số hình minh họa rất hài hước.

David’s play was amusing and its pacifist angle had a great appeal.

Vở kịch của David rất thú vị và quan điểm hòa bình của nó có sức lôi cuốn lớn.

she tried to pass this off as an amusing story, but nobody was taken in.

Cô ấy cố gắng đưa ra câu chuyện này như một câu chuyện hài hước, nhưng không ai tin.

It is important that you have open lines of communication, since you want titillating and amusing conversation.

Điều quan trọng là bạn phải có các kênh liên lạc mở, vì bạn muốn những cuộc trò chuyện kích thích và thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay