anachronisms

[Mỹ]/ˌænəkrɒnɪzəm/
[Anh]/ˌæ-nə-krɑː-ˈnɪz əm z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ không đúng chỗ trong thời gian; những thứ hoặc con người thuộc về một thời kỳ lịch sử khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

historical anachronisms

anachronisms lịch sử

anachronisms in literature

anachronisms trong văn học

point out anachronisms

chỉ ra những anachronisms

anachronisms in film

anachronisms trong phim

noticeable anachronisms

anachronisms dễ nhận thấy

Câu ví dụ

the costumes in the movie were full of anachronisms.

những bộ trang phục trong phim tràn ngập những lỗi thời.

historians often point out anachronisms in historical fiction.

các nhà sử học thường chỉ ra những lỗi thời trong tiểu thuyết lịch sử.

the use of modern technology in the ancient setting created several anachronisms.

việc sử dụng công nghệ hiện đại trong bối cảnh cổ đại đã tạo ra nhiều lỗi thời.

anachronisms can detract from the realism of a story.

những lỗi thời có thể làm giảm tính chân thực của một câu chuyện.

be aware of anachronisms when writing historical accounts.

hãy lưu ý về những lỗi thời khi viết các tài liệu lịch sử.

the author skillfully avoided anachronisms in the novel.

tác giả đã khéo léo tránh những lỗi thời trong cuốn tiểu thuyết.

these paintings contain some interesting anachronisms.

những bức tranh này chứa một số lỗi thời thú vị.

the presence of anachronisms can be a sign of a poorly researched work.

sự hiện diện của những lỗi thời có thể là dấu hiệu của một công trình nghiên cứu kém.

identifying anachronisms is an important part of historical analysis.

việc xác định những lỗi thời là một phần quan trọng của phân tích lịch sử.

the film's portrayal of the past was riddled with anachronisms.

bản thể hiện về quá khứ của bộ phim tràn ngập những lỗi thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay