anagramming

[Mỹ]/'ænəgræm/
[Anh]/'ænə'græm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một từ hoặc cụm từ được hình thành bằng cách sắp xếp lại các chữ cái của một từ hoặc cụm từ khác

Câu ví dụ

Isn't Taser just an anagram for "take a stand and electrocute responsibly?

Chẳng phải Taser chỉ là một anagram của "take a stand and electrocute responsibly" sao?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay