the concept of time can be analogized to a river flowing.
khái niệm về thời gian có thể được ví von như một dòng sông chảy.
he analogized the complex system to a well-oiled machine.
anh ta đã ví von hệ thống phức tạp với một cỗ máy hoạt động trơn tru.
the artist's work can be analogized to a dreamlike journey.
công việc của họa sĩ có thể được ví von như một hành trình trong mơ.
their relationship was analogized to a fragile flower.
mối quan hệ của họ có thể được ví von như một bông hoa dễ héo.
the scientist analogized the process to baking a cake.
nhà khoa học đã ví von quá trình đó với việc làm bánh.
she analogized the feeling of love to the warmth of the sun.
cô ấy đã ví von cảm giác yêu thương với sự ấm áp của mặt trời.
the teacher analogized historical events to modern situations.
giáo viên đã ví von các sự kiện lịch sử với các tình huống hiện đại.
he analogized the challenge to climbing mount everest.
anh ta đã ví von thử thách với việc leo lên đỉnh everest.
the problem was analogized to a jigsaw puzzle.
vấn đề đó được ví von như một câu đố xếp hình.
her success can be analogized to the blooming of a flower.
thành công của cô ấy có thể được ví von như sự nở hoa của một bông hoa.
the concept of time can be analogized to a river flowing.
khái niệm về thời gian có thể được ví von như một dòng sông chảy.
he analogized the complex system to a well-oiled machine.
anh ta đã ví von hệ thống phức tạp với một cỗ máy hoạt động trơn tru.
the artist's work can be analogized to a dreamlike journey.
công việc của họa sĩ có thể được ví von như một hành trình trong mơ.
their relationship was analogized to a fragile flower.
mối quan hệ của họ có thể được ví von như một bông hoa dễ héo.
the scientist analogized the process to baking a cake.
nhà khoa học đã ví von quá trình đó với việc làm bánh.
she analogized the feeling of love to the warmth of the sun.
cô ấy đã ví von cảm giác yêu thương với sự ấm áp của mặt trời.
the teacher analogized historical events to modern situations.
giáo viên đã ví von các sự kiện lịch sử với các tình huống hiện đại.
he analogized the challenge to climbing mount everest.
anh ta đã ví von thử thách với việc leo lên đỉnh everest.
the problem was analogized to a jigsaw puzzle.
vấn đề đó được ví von như một câu đố xếp hình.
her success can be analogized to the blooming of a flower.
thành công của cô ấy có thể được ví von như sự nở hoa của một bông hoa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now