analyzed

[Mỹ]/[ˈænəlaɪzd]/
[Anh]/[ˈænəlaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của analyze) Xem xét một cách có hệ thống và chi tiết, thường nhằm mục đích giải thích hoặc diễn giải; đưa ra điều tra hoặc kiểm tra.
adj. Đã trải qua quá trình phân tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzed data

Dữ liệu đã phân tích

carefully analyzed

đã phân tích cẩn thận

being analyzed

đang được phân tích

analyzed results

Kết quả đã phân tích

already analyzed

đã được phân tích

thoroughly analyzed

đã phân tích kỹ lưỡng

analyzed performance

Hiệu suất đã được phân tích

analyzed risks

Rủi ro đã được phân tích

was analyzed

đã được phân tích

Câu ví dụ

the data was carefully analyzed to identify key trends.

Dữ liệu đã được phân tích cẩn thận để xác định các xu hướng chính.

we analyzed the market to understand consumer behavior.

Chúng tôi đã phân tích thị trường để hiểu hành vi của người tiêu dùng.

the scientist analyzed the sample using advanced equipment.

Nhà khoa học đã phân tích mẫu sử dụng thiết bị tiên tiến.

the financial reports were analyzed for potential risks.

Báo cáo tài chính đã được phân tích để xác định các rủi ro tiềm tàng.

the police analyzed the fingerprints at the crime scene.

Cảnh sát đã phân tích dấu vân tay tại hiện trường tội phạm.

the student analyzed shakespeare's use of imagery.

Học sinh đã phân tích cách sử dụng hình ảnh của Shakespeare.

the company analyzed its sales strategy for improvements.

Công ty đã phân tích chiến lược bán hàng để cải tiến.

the doctor analyzed the patient's symptoms and test results.

Bác sĩ đã phân tích các triệu chứng và kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.

the code was analyzed for security vulnerabilities.

Đoạn mã đã được phân tích để phát hiện lỗ hổng bảo mật.

the marketing campaign was analyzed for effectiveness.

Chiến dịch marketing đã được phân tích để đánh giá hiệu quả.

the project proposal was analyzed by the committee.

Đề xuất dự án đã được ủy ban phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay