deconstructed

[Mỹ]/diːkənˈstrʌktɪd/
[Anh]/diːkənˈstrʌktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của deconstruct

Cụm từ & Cách kết hợp

deconstructed dish

món ăn giải cấu trúc

deconstructed salad

salad giải cấu trúc

deconstructed burger

bánh burger giải cấu trúc

deconstructed dessert

món tráng miệng giải cấu trúc

deconstructed recipe

công thức giải cấu trúc

deconstructed sushi

sushi giải cấu trúc

deconstructed pizza

pizza giải cấu trúc

deconstructed taco

taco giải cấu trúc

deconstructed sandwich

bánh sandwich giải cấu trúc

deconstructed cocktail

cocktail giải cấu trúc

Câu ví dụ

the chef deconstructed the traditional dish to create a modern version.

Đầu bếp đã phá cấu trúc món ăn truyền thống để tạo ra một phiên bản hiện đại.

in the art class, we deconstructed famous paintings to understand their techniques.

Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đã phá cấu trúc các bức tranh nổi tiếng để hiểu các kỹ thuật của chúng.

the teacher deconstructed the poem to help students analyze its meaning.

Giáo viên đã phá cấu trúc bài thơ để giúp học sinh phân tích ý nghĩa của nó.

they deconstructed the marketing strategy to identify its weaknesses.

Họ đã phá cấu trúc chiến lược marketing để xác định điểm yếu của nó.

the film critic deconstructed the movie's narrative structure.

Nhà phê bình điện ảnh đã phá cấu trúc cấu trúc tường thuật của bộ phim.

in the workshop, participants learned how to deconstruct their fears.

Trong hội thảo, người tham gia học cách phá cấu trúc nỗi sợ hãi của họ.

she deconstructed her daily routine to find more free time.

Cô ấy đã phá cấu trúc thói quen hàng ngày của mình để tìm thêm thời gian rảnh.

the designer deconstructed the garment to create a unique style.

Nhà thiết kế đã phá cấu trúc trang phục để tạo ra một phong cách độc đáo.

he deconstructed the argument to reveal its logical flaws.

Anh ấy đã phá cấu trúc lập luận để chỉ ra những lỗi logic của nó.

we deconstructed the project plan to improve its efficiency.

Chúng tôi đã phá cấu trúc kế hoạch dự án để cải thiện hiệu quả của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay