anamneses

[Mỹ]/ˌænəˈmniːsɪs/
[Anh]/ˌæ-nəm-ˈnē-səs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hồ sơ chi tiết về các bệnh tật và lịch sử y tế trong quá khứ của một bệnh nhân, bao gồm các triệu chứng, chẩn đoán, điều trị và lịch sử gia đình về các bệnh.; quá trình thu thập thông tin về lịch sử y tế trong quá khứ của một bệnh nhân thông qua việc đặt câu hỏi.; một sự hồi tưởng về các sự kiện trong quá khứ, đặc biệt là những sự kiện từ một kiếp sống trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

medical anamnesis

tiền sử bệnh lý

patient anamnesis

tiền sử bệnh của bệnh nhân

anamnesis of symptoms

tiền sử về các triệu chứng

take anamnesis

ghi nhận tiền sử

anamnesis collection

thu thập tiền sử

detailed anamnesis

tiền sử chi tiết

family anamnesis

tiền sử gia đình

anamnesis report

báo cáo tiền sử

medical anamnesis form

mẫu tiền sử bệnh lý

Câu ví dụ

the doctor took a detailed anamnesis of the patient's medical history.

bác sĩ đã lấy một anamnesis chi tiết về tiền sử bệnh của bệnh nhân.

a thorough anamnesis is crucial for accurate diagnosis.

một anamnesis kỹ lưỡng rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.

the therapist used the anamnesis to understand the patient's childhood experiences.

nhà trị liệu đã sử dụng anamnesis để hiểu về những kinh nghiệm thời thơ ấu của bệnh nhân.

she gathered information from the anamnesis to develop a personalized treatment plan.

bà ấy đã thu thập thông tin từ anamnesis để phát triển một kế hoạch điều trị cá nhân hóa.

the anamnesis revealed a pattern of recurring symptoms.

anamnesis đã tiết lộ một mô hình các triệu chứng tái phát.

he relied heavily on the patient's anamnesis to guide his treatment decisions.

anh ấy rất coi trọng anamnesis của bệnh nhân để đưa ra quyết định điều trị.

a detailed anamnesis can provide valuable insights into a patient's condition.

một anamnesis chi tiết có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về tình trạng của bệnh nhân.

the physician took a comprehensive anamnesis to rule out potential underlying causes.

bác sĩ đã thực hiện một anamnesis toàn diện để loại trừ các nguyên nhân tiềm ẩn.

the anamnesis played a vital role in understanding the patient's current health status.

anamnesis đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu tình trạng sức khỏe hiện tại của bệnh nhân.

it is important to gather a complete anamnesis before making any medical decisions.

Điều quan trọng là phải thu thập một anamnesis hoàn chỉnh trước khi đưa ra bất kỳ quyết định y tế nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay