study of anatomicals
nghiên cứu giải phẫu
anatomicals model
mô hình giải phẫu
surgical anatomicals chart
bản đồ giải phẫu phẫu thuật
anatomicals dissection
phẫu thuật giải phẫu
veterinary anatomicals
giải phẫu thú y
anatomicals illustration
minh họa giải phẫu
human anatomicals
giải phẫu người
comparative anatomicals
giải phẫu so sánh
anatomicals textbook
giáo trình giải phẫu
the hospital stocks a wide range of anatomicals.
bệnh viện có trữ lượng lớn các mô hình giải phẫu.
medical students study anatomicals to learn about the human body.
sinh viên y khoa nghiên cứu các mô hình giải phẫu để tìm hiểu về cơ thể người.
the textbook provided detailed illustrations of anatomicals.
cuốn sách giáo khoa cung cấp các hình minh họa chi tiết về các mô hình giải phẫu.
surgeons rely on their knowledge of anatomicals during operations.
các bác sĩ phẫu thuật dựa vào kiến thức về các mô hình giải phẫu trong quá trình phẫu thuật.
anatomicals are essential for understanding medical imaging.
các mô hình giải phẫu rất quan trọng để hiểu hình ảnh y tế.
the museum displayed a collection of ancient anatomicals.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các mô hình giải phẫu cổ đại.
artists often use anatomicals as references for their work.
các nghệ sĩ thường sử dụng các mô hình giải phẫu như tài liệu tham khảo cho tác phẩm của họ.
the research involved the analysis of anatomical structures.
nghiên cứu liên quan đến việc phân tích các cấu trúc giải phẫu.
anatomicals are used in both medical and educational settings.
các mô hình giải phẫu được sử dụng cả trong môi trường y tế và giáo dục.
the new technology allows for the creation of 3d anatomicals.
công nghệ mới cho phép tạo ra các mô hình giải phẫu 3d.
study of anatomicals
nghiên cứu giải phẫu
anatomicals model
mô hình giải phẫu
surgical anatomicals chart
bản đồ giải phẫu phẫu thuật
anatomicals dissection
phẫu thuật giải phẫu
veterinary anatomicals
giải phẫu thú y
anatomicals illustration
minh họa giải phẫu
human anatomicals
giải phẫu người
comparative anatomicals
giải phẫu so sánh
anatomicals textbook
giáo trình giải phẫu
the hospital stocks a wide range of anatomicals.
bệnh viện có trữ lượng lớn các mô hình giải phẫu.
medical students study anatomicals to learn about the human body.
sinh viên y khoa nghiên cứu các mô hình giải phẫu để tìm hiểu về cơ thể người.
the textbook provided detailed illustrations of anatomicals.
cuốn sách giáo khoa cung cấp các hình minh họa chi tiết về các mô hình giải phẫu.
surgeons rely on their knowledge of anatomicals during operations.
các bác sĩ phẫu thuật dựa vào kiến thức về các mô hình giải phẫu trong quá trình phẫu thuật.
anatomicals are essential for understanding medical imaging.
các mô hình giải phẫu rất quan trọng để hiểu hình ảnh y tế.
the museum displayed a collection of ancient anatomicals.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các mô hình giải phẫu cổ đại.
artists often use anatomicals as references for their work.
các nghệ sĩ thường sử dụng các mô hình giải phẫu như tài liệu tham khảo cho tác phẩm của họ.
the research involved the analysis of anatomical structures.
nghiên cứu liên quan đến việc phân tích các cấu trúc giải phẫu.
anatomicals are used in both medical and educational settings.
các mô hình giải phẫu được sử dụng cả trong môi trường y tế và giáo dục.
the new technology allows for the creation of 3d anatomicals.
công nghệ mới cho phép tạo ra các mô hình giải phẫu 3d.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay