andrology

[Mỹ]/ˈændrɒlədʒi/
[Anh]/ˌændrəˈlɑːdʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngành y học liên quan đến hệ thống sinh sản nam và các rối loạn của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

andrology clinic

phòng khám nam khoa

male andrology specialist

chuyên gia nam khoa

study of andrology

nghiên cứu về nam khoa

andrology research

nghiên cứu nam khoa

importance of andrology

tầm quan trọng của nam khoa

history of andrology

lịch sử của nam khoa

andrology and fertility

nam khoa và khả năng sinh sản

andrology in medicine

nam khoa trong y học

andrology and aging

nam khoa và lão hóa

advancements in andrology

tiến bộ trong nam khoa

Câu ví dụ

andrology is the study of male reproductive health.

andrology là nghiên cứu về sức khỏe sinh sản của nam giới.

he specializes in andrology and treats infertility issues.

anh ấy chuyên về andrology và điều trị các vấn đề về vô sinh.

andrology plays a crucial role in men's overall well-being.

andrology đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tổng thể của nam giới.

advances in andrology have led to new treatments for prostate cancer.

những tiến bộ trong andrology đã dẫn đến các phương pháp điều trị mới cho ung thư tuyến tiền liệt.

this textbook provides a comprehensive overview of andrology.

cuốn sách giáo khoa này cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về andrology.

the research focuses on the latest developments in male reproductive andrology.

nghiên cứu tập trung vào những phát triển mới nhất trong andrology sinh sản nam giới.

he is a leading expert in the field of andrology and sexual health.

anh ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực andrology và sức khỏe tình dục.

the clinic offers specialized services in andrology and urology.

phòng khám cung cấp các dịch vụ chuyên biệt về andrology và tiết niệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay