reproduction

[Mỹ]/ˌriːprəˈdʌkʃn/
[Anh]/ˌriːprəˈdʌkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình sinh sản, hành động tạo ra một bản sao, hành động sao chép, hành động diễn đạt lại, một bản sao của bản gốc
Các dạng của từ
số nhiềureproductions

Cụm từ & Cách kết hợp

biological reproduction

sinh sản sinh học

asexual reproduction

sinh sản vô tính

sexual reproduction

sinh sản hữu tính

reproduction cycle

chu kỳ sinh sản

reproduction process

quá trình sinh sản

color reproduction

tái tạo màu

human reproduction

sinh sản của con người

sound reproduction

reproduce âm thanh

reproduction quality

chất lượng sinh sản

population reproduction

sinh sản dân số

reproduction rate

tỷ lệ sinh sản

colour reproduction

tái tạo màu

Câu ví dụ

a faithful reproduction of the portrait.

một bản sao trung thực của chân dung.

"This is a reproduction, not the original."

Đây là bản sao, không phải bản gốc.

a reproduction of an original picture

một bản sao của bức tranh gốc.

reproduction French classical beds.

giường cổ điển Pháp tái tạo.

a reproduction of a famous picture

một bản sao của một bức tranh nổi tiếng.

an exact reproduction of an ancient building

một bản sao chính xác của một tòa nhà cổ.

a reproduction from an old book

một bản sao từ một cuốn sách cũ

the cost of colour reproduction in publication is high.

chi phí tái tạo màu trong xuất bản là cao.

reproduction by tending treatments

sản xuất bằng cách chăm sóc điều trị

the realistic quality of the sound reproduction; a fine reproduction of an Adams mantel.

Chất lượng âm thanh chân thực; bản sao tinh tế của lò sưởi Adams.

The quality of a photographic reproduction decreases with time.

Chất lượng của bản in ảnh giảm theo thời gian.

The topophysis on asexual reproduction of Ginkgo biloba L.was studied.

Đã nghiên cứu về topophysis trong sinh sản vô tính của Ginkgo biloba L.

Bacterial reproduction is accelerated in weightless space.

Sự sinh sản của vi khuẩn được tăng tốc trong môi trường không trọng lực.

By perspective of khmu"s myth,analyzing element of reproduction,for example flood and cucurbit, totemic worship, coming phallism along with reproduction god,ect.

Từ góc độ của thần thoại của người Khmu, phân tích các yếu tố của sự sinh sản, ví dụ như lũ lụt và quả bầu, thờ cúng hệ linh, sự xuất hiện của chủ nghĩa phallism cùng với thần sinh sản, v.v.

Mosquito fish had large habitat niches, rapid growth rate, ovoviviparity, high reproduction rate and large adaptation reproduction conditions.

Cá muỗi có các hốc sinh sống rộng lớn, tốc độ tăng trưởng nhanh, có thai và đẻ, tỷ lệ sinh sản cao và các điều kiện sinh sản thích ứng lớn.

In human reproduction,one female egg is usually fertilized by one sperm.

Trong quá trình sinh sản của con người, một trứng cái thường được thụ tinh bởi một tinh trùng.

The craftsmen have ensured faithful reproduction of the original painting.

Những người thợ thủ công đã đảm bảo tái tạo trung thực bức tranh gốc.

Ví dụ thực tế

And that could affect their reproduction, their breeding.

Điều đó có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của chúng, đến việc chúng sinh sản.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2019 Collection

Through these steps we become the reproduction of the God-man.

Thông qua những bước này, chúng ta trở thành sự tái sinh của Đấng Tạo Hóa.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Bad sanitation creates a good reproduction environment for infected mosquitoes.

Vệ sinh kém tạo ra một môi trường sinh sản tốt cho muỗi mang bệnh.

Nguồn: VOA Special English Health

The experiment into the effect of weightlessness on reptiles' sexual reproduction is still continuing.

Nghiên cứu về tác động của tình trạng không trọng lực lên sự sinh sản tình dục của loài bò sát vẫn đang tiếp tục.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

The new Menlo Park was an exact reproduction of the old.

Công viên Menlo Park mới là một bản sao hoàn hảo của công viên Menlo Park cũ.

Nguồn: American Elementary School English 6

The drone will be designed to spread chemicals to prevent mosquito reproduction.

Máy bay không người lái sẽ được thiết kế để phát tán hóa chất để ngăn chặn sự sinh sản của muỗi.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

It features historic selfies, reproduction of self portraits by renaissance masters.

Nó có các bức ảnh tự sướng lịch sử, tái tạo các bức chân dung tự họa của các họa sĩ Phục hưng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

There's also infertility treatments which can make reproduction possible in some cases.

Ngoài ra còn có các phương pháp điều trị vô sinh có thể giúp khả năng sinh sản ở một số trường hợp.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

For now, however, Iman's skin will be used to create a reproduction of the animal.

Tuy nhiên, hiện tại, da của Iman sẽ được sử dụng để tạo ra một bản sao của động vật.

Nguồn: VOA Special English: World

High water temperatures caused by climate change speed up jellyfish reproduction and extend the reproductive season.

Nhiệt độ nước cao do biến đổi khí hậu đẩy nhanh quá trình sinh sản của sứa và kéo dài mùa sinh sản.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay