aneurism

[Mỹ]/ˈæn.jʊərɪzəm/
[Anh]/əˈnɪrˌɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự phình to bất thường tại một khu vực của thành mạch máu, thường do sự yếu đi của cấu trúc mạch.
Word Forms
số nhiềuaneurisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay