aneurysms

[Mỹ]/ˈæn.jʊrɪzəm/
[Anh]/əˈnjuːrɪˌzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự phình hoặc phồng lên trong thành mạch máu, thường do sự yếu đi của mạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

brain aneurysm

bệnh phình mạch não

cerebral aneurysm

phình mạch não

ruptured aneurysm

phình mạch não vỡ

aneurysm clipping

kẹp phình mạch

aneurysm coiling

cuộn phình mạch

treating an aneurysm

điều trị phình mạch

aneurysm risk factors

các yếu tố nguy cơ phình mạch

detect an aneurysm

phát hiện phình mạch

aneurysm warning signs

dấu hiệu cảnh báo phình mạch

Câu ví dụ

a brain aneurysm can be life-threatening.

một phình mạch não có thể gây nguy hiểm đến tính mạng.

doctors diagnosed him with an intracranial aneurysm.

các bác sĩ đã chẩn đoán anh bị phình mạch não trong sọ.

early detection of an aneurysm is crucial for treatment.

việc phát hiện sớm phình mạch là rất quan trọng để điều trị.

the aneurysm ruptured, causing severe bleeding.

phình mạch đã vỡ, gây ra chảy máu nặng.

he underwent surgery to repair the aneurysm.

anh đã trải qua phẫu thuật để sửa chữa phình mạch.

lifestyle changes can help prevent aneurysms.

những thay đổi lối sống có thể giúp ngăn ngừa phình mạch.

aneurysms are more common in people with high blood pressure.

phình mạch phổ biến hơn ở những người có huyết áp cao.

regular checkups can help detect aneurysms early.

việc kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện sớm phình mạch.

the aneurysm was found during a routine scan.

phình mạch được phát hiện trong quá trình chụp quét thường quy.

an unruptured aneurysm may not cause any symptoms.

một phình mạch chưa vỡ có thể không gây ra bất kỳ triệu chứng nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay