his article explored the roots of anglophobia in postcolonial literature.
Bài báo này khám phá những gốc rễ của chứng ghét người Anh (anglophobia) trong văn học hậu thuộc địa.
some politicians exploit anglophobia to gain votes.
Một số chính trị gia lợi dụng chứng ghét người Anh (anglophobia) để giành phiếu bầu.
the media often sensationalizes stories about foreigners, contributing to anglophobia.
Phương tiện truyền thông thường xuyên cường điệu những câu chuyện về người nước ngoài, góp phần vào chứng ghét người Anh (anglophobia).
it's important to challenge anglophobia and promote understanding between cultures.
Điều quan trọng là phải thách thức chứng ghét người Anh (anglophobia) và thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.
his fear of british culture stemmed from a deep-seated anglophobia.
Nỗi sợ hãi về văn hóa Anh của anh ấy bắt nguồn từ một chứng ghét người Anh (anglophobia) ăn sâu.
the rise of nationalism can often be accompanied by increased anglophobia.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc thường đi kèm với sự gia tăng của chứng ghét người Anh (anglophobia).
she rejected the idea that her dislike for british food was based on anglophobia.
Cô ấy bác bỏ ý tưởng rằng sự không thích món ăn của người Anh của cô ấy dựa trên chứng ghét người Anh (anglophobia).
the history of colonialism has left a legacy of anglophobia in some parts of the world.
Lịch sử thuộc địa đã để lại di sản về chứng ghét người Anh (anglophobia) ở một số nơi trên thế giới.
he attributed his success to overcoming his childhood anglophobia.
Anh ấy cho rằng thành công của mình là nhờ vượt qua chứng ghét người Anh (anglophobia) thời thơ ấu.
it's crucial to distinguish between legitimate criticism of british policies and harmful anglophobia.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa những lời chỉ trích hợp pháp về các chính sách của Anh và chứng ghét người Anh (anglophobia) có hại.
his article explored the roots of anglophobia in postcolonial literature.
Bài báo này khám phá những gốc rễ của chứng ghét người Anh (anglophobia) trong văn học hậu thuộc địa.
some politicians exploit anglophobia to gain votes.
Một số chính trị gia lợi dụng chứng ghét người Anh (anglophobia) để giành phiếu bầu.
the media often sensationalizes stories about foreigners, contributing to anglophobia.
Phương tiện truyền thông thường xuyên cường điệu những câu chuyện về người nước ngoài, góp phần vào chứng ghét người Anh (anglophobia).
it's important to challenge anglophobia and promote understanding between cultures.
Điều quan trọng là phải thách thức chứng ghét người Anh (anglophobia) và thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.
his fear of british culture stemmed from a deep-seated anglophobia.
Nỗi sợ hãi về văn hóa Anh của anh ấy bắt nguồn từ một chứng ghét người Anh (anglophobia) ăn sâu.
the rise of nationalism can often be accompanied by increased anglophobia.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc thường đi kèm với sự gia tăng của chứng ghét người Anh (anglophobia).
she rejected the idea that her dislike for british food was based on anglophobia.
Cô ấy bác bỏ ý tưởng rằng sự không thích món ăn của người Anh của cô ấy dựa trên chứng ghét người Anh (anglophobia).
the history of colonialism has left a legacy of anglophobia in some parts of the world.
Lịch sử thuộc địa đã để lại di sản về chứng ghét người Anh (anglophobia) ở một số nơi trên thế giới.
he attributed his success to overcoming his childhood anglophobia.
Anh ấy cho rằng thành công của mình là nhờ vượt qua chứng ghét người Anh (anglophobia) thời thơ ấu.
it's crucial to distinguish between legitimate criticism of british policies and harmful anglophobia.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa những lời chỉ trích hợp pháp về các chính sách của Anh và chứng ghét người Anh (anglophobia) có hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay