anglos

[Mỹ]/'æŋɡləu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Bắc Mỹ trắng; Người Mỹ gốc Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

Anglo-Saxon

manh thường Saxon

Anglophile

người yêu thích nước Anh

Anglo-American

Anglo-American

Anglophone

Anglophone

Anglo-Norman

Anglo-Norman

Anglo-Celtic

Anglo-Celtic

Anglo-French

Anglo-French

Anglo-Irish

Anglo-Irish

Anglo-centric

Anglo-centric

Anglo-Saxon law

Luật Anglo-Saxon

anglo american

anglo american

Câu ví dụ

Anglo-Saxon literature is known for its epic poems like Beowulf.

Văn học Anglo-Saxon nổi tiếng với các bài thơ sử thi như Beowulf.

The Anglo-American alliance has been strong for decades.

Liên minh Anglo-American đã mạnh mẽ trong nhiều thập kỷ.

He studied Anglo-French relations in the 18th century.

Anh ấy nghiên cứu về quan hệ Anglo-French vào thế kỷ 18.

The Anglo-Irish treaty was signed in 1921.

Hiệp ước Anglo-Irish được ký kết vào năm 1921.

Anglo-Saxon architecture influenced many medieval buildings.

Kiến trúc Anglo-Saxon đã ảnh hưởng đến nhiều công trình thời Trung Cổ.

She has an Anglophile friend who loves everything British.

Cô ấy có một người bạn là người yêu nước Anh, người yêu tất cả mọi thứ của Anh.

The company specializes in Anglo-American business partnerships.

Công ty chuyên về các đối tác kinh doanh Anglo-American.

Anglo-French relations have improved in recent years.

Quan hệ Anglo-French đã được cải thiện trong những năm gần đây.

He is an expert in Anglo-Saxon history.

Anh ấy là một chuyên gia về lịch sử Anglo-Saxon.

The Anglo-Dutch treaty was signed in 1814.

Hiệp ước Anglo-Dutch được ký kết vào năm 1814.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay