angular shape
hình dạng góc
angular velocity
vận tốc góc
angular momentum
động lượng góc
angular contact
tiếp xúc góc
angular displacement
độ dịch chuyển góc
angular speed
vận tốc quay
angular rate
tốc độ góc
angular acceleration
gia tốc góc
angular position
vị trí góc
angular distribution
phân bố góc
angular distance
khoảng cách góc
angular distortion
biến dạng góc
angular deviation
độ lệch góc
angular measurement
đo góc
orbital angular momentum
động lượng góc quỹ đạo
angular resolution
độ phân giải góc
angular motion
chuyển động quay
angular frequency
tần số góc
angular rotation
xoay quanh góc
angular gyrus
cuộn chẩm
an elegant, angular visage.
một khuôn mặt góc cạnh, thanh lịch.
the angular bisector
phân giác góc
Adam's angular black handwriting.
chữ viết tay đen sắc nét của Adam.
Angular momentum can accompany nonrotational motion.
Động lượng góc có thể đi kèm với chuyển động không quay.
angular wheel slide grinding machine external
máy mài trượt bánh xe góc ngoài
a unit of angular distance equal to one thousandth of a milliradian.
một đơn vị khoảng cách góc bằng một phần nghìn của mili radian.
sharp, angular cliffs; a sharp nose.
những vách đá góc cạnh, nhọn; một cái mũi nhọn.
Pittman launched an angular shot across the face of the goal.
Pittman đã tung cú sút góc qua mặt khung thành.
a full subshell has zero angular momentum and is spherically symmetric.
một lớp vỏ con đầy đủ có động lượng góc bằng không và đối xứng hình cầu.
He has a more angular figure than his father.
Anh ấy có dáng người góc cạnh hơn bố anh ấy.
This criterion is reasonable because it is not expressed in terms of the precessional velocity, but the angular velocity of the permanent rotation.
Tiêu chí này là hợp lý vì nó không được thể hiện theo tốc độ tiến, mà theo tốc độ góc của sự quay vĩnh cửu.
On the basis of traditional quasistatic analytical method, stiffness for angular contact ball bearing of aeroengine is studied.
Dựa trên phương pháp phân tích tĩnh tiêu chuẩn truyền thống, độ cứng của vòng bi bóng đỡ tiếp tuyến góc của động cơ hàng không được nghiên cứu.
The analytical model of stiffness for angular contact ball bearing of aeroengine is established by the quasistatic analytical method.
Mô hình phân tích độ cứng cho vòng bi bóng đỡ tiếp tuyến góc của động cơ hàng không được thiết lập bằng phương pháp phân tích tĩnh tiêu chuẩn.
The nonlinearity of moment-angle relationship of the beams in a kind of micromachine vibratory angular rate sensor is derived by using energy method.
Tính phi tuyến của mối quan hệ giữa mô-men và góc của các dầm trong một loại cảm biến tốc độ góc rung vi mô được suy ra bằng cách sử dụng phương pháp năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay