angular

[Mỹ]/ˈæŋɡjʊlə,ˈæŋɡjələ(r)/
[Anh]/ˈæŋgjulər,ˈæŋgjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có góc; vụng về; gầy

Cụm từ & Cách kết hợp

angular shape

hình dạng góc

angular velocity

vận tốc góc

angular momentum

động lượng góc

angular contact

tiếp xúc góc

angular displacement

độ dịch chuyển góc

angular speed

vận tốc quay

angular rate

tốc độ góc

angular acceleration

gia tốc góc

angular position

vị trí góc

angular distribution

phân bố góc

angular distance

khoảng cách góc

angular distortion

biến dạng góc

angular deviation

độ lệch góc

angular measurement

đo góc

orbital angular momentum

động lượng góc quỹ đạo

angular resolution

độ phân giải góc

angular motion

chuyển động quay

angular frequency

tần số góc

angular rotation

xoay quanh góc

angular gyrus

cuộn chẩm

Câu ví dụ

an elegant, angular visage.

một khuôn mặt góc cạnh, thanh lịch.

the angular bisector

phân giác góc

Adam's angular black handwriting.

chữ viết tay đen sắc nét của Adam.

Angular momentum can accompany nonrotational motion.

Động lượng góc có thể đi kèm với chuyển động không quay.

angular wheel slide grinding machine external

máy mài trượt bánh xe góc ngoài

a unit of angular distance equal to one thousandth of a milliradian.

một đơn vị khoảng cách góc bằng một phần nghìn của mili radian.

sharp, angular cliffs; a sharp nose.

những vách đá góc cạnh, nhọn; một cái mũi nhọn.

Pittman launched an angular shot across the face of the goal.

Pittman đã tung cú sút góc qua mặt khung thành.

a full subshell has zero angular momentum and is spherically symmetric.

một lớp vỏ con đầy đủ có động lượng góc bằng không và đối xứng hình cầu.

He has a more angular figure than his father.

Anh ấy có dáng người góc cạnh hơn bố anh ấy.

This criterion is reasonable because it is not expressed in terms of the precessional velocity, but the angular velocity of the permanent rotation.

Tiêu chí này là hợp lý vì nó không được thể hiện theo tốc độ tiến, mà theo tốc độ góc của sự quay vĩnh cửu.

On the basis of traditional quasistatic analytical method, stiffness for angular contact ball bearing of aeroengine is studied.

Dựa trên phương pháp phân tích tĩnh tiêu chuẩn truyền thống, độ cứng của vòng bi bóng đỡ tiếp tuyến góc của động cơ hàng không được nghiên cứu.

The analytical model of stiffness for angular contact ball bearing of aeroengine is established by the quasistatic analytical method.

Mô hình phân tích độ cứng cho vòng bi bóng đỡ tiếp tuyến góc của động cơ hàng không được thiết lập bằng phương pháp phân tích tĩnh tiêu chuẩn.

The nonlinearity of moment-angle relationship of the beams in a kind of micromachine vibratory angular rate sensor is derived by using energy method.

Tính phi tuyến của mối quan hệ giữa mô-men và góc của các dầm trong một loại cảm biến tốc độ góc rung vi mô được suy ra bằng cách sử dụng phương pháp năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay