animadverting

[Mỹ]/ˌænɪˈmæd.vɜːrtɪŋ/
[Anh]/ˌæn.əˈmæd.vɝt̬.ɪŋ/

Dịch

v để thể hiện sự không đồng tình hoặc chỉ trích một cách chính thức; để chỉ trích ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

animadverting in passing

chú ý lướt qua

animadverting with caution

chú ý thận trọng

Câu ví dụ

the author animadverted on the lack of clarity in the proposal.

tác giả đã chỉ ra sự thiếu rõ ràng trong đề xuất.

she animadverted to the inconsistencies in his story.

cô ấy đã chỉ ra những mâu thuẫn trong câu chuyện của anh ấy.

the judge animadverted on the defendant's disrespectful behavior.

thẩm phán đã chỉ ra hành vi bất kính của bị cáo.

in his speech, he animadverted upon the government's policies.

trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã chỉ ra các chính sách của chính phủ.

the editor animadverted on several grammatical errors in the manuscript.

biên tập viên đã chỉ ra một số lỗi ngữ pháp trong bản thảo.

he animadverted to the importance of environmental protection.

anh ấy đã chỉ ra tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

the professor animadverted on the need for more research in this field.

giáo sư đã chỉ ra sự cần thiết phải nghiên cứu thêm trong lĩnh vực này.

she animadverted to the lack of progress made on the project.

cô ấy đã chỉ ra sự thiếu tiến triển trong dự án.

the reviewer animadverted on the weaknesses of the argument presented.

người đánh giá đã chỉ ra những điểm yếu trong lập luận được trình bày.

he animadverted to the potential dangers of artificial intelligence.

anh ấy đã chỉ ra những nguy cơ tiềm ẩn của trí tuệ nhân tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay