animal-derived ingredients
nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật
animal-derived products
sản phẩm có nguồn gốc từ động vật
using animal-derived
sử dụng có nguồn gốc từ động vật
animal-derived fats
mỡ có nguồn gốc từ động vật
animal-derived gelatin
gelatin có nguồn gốc từ động vật
animal-derived collagen
collagen có nguồn gốc từ động vật
animal-derived proteins
protein có nguồn gốc từ động vật
animal-derived feed
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ động vật
animal-derived substances
chất có nguồn gốc từ động vật
animal-derived oil
dầu có nguồn gốc từ động vật
the study investigated the use of animal-derived ingredients in cosmetics.
Nghiên cứu đã điều tra việc sử dụng các thành phần có nguồn gốc từ động vật trong mỹ phẩm.
many consumers are concerned about products containing animal-derived gelatin.
Nhiều người tiêu dùng lo ngại về các sản phẩm chứa gelatin có nguồn gốc từ động vật.
the company sources animal-derived collagen for its anti-aging cream.
Công ty thu mua collagen có nguồn gốc từ động vật cho kem chống lão hóa của mình.
animal-derived rennet is traditionally used in cheese making.
Men rennet có nguồn gốc từ động vật truyền thống được sử dụng trong sản xuất phô mai.
regulations regarding animal-derived products vary significantly by country.
Các quy định về sản phẩm có nguồn gốc từ động vật khác nhau đáng kể tùy theo quốc gia.
the ethical implications of using animal-derived materials are often debated.
Các hàm ý đạo đức của việc sử dụng vật liệu có nguồn gốc từ động vật thường được tranh luận.
researchers are exploring plant-based alternatives to animal-derived compounds.
Các nhà nghiên cứu đang khám phá các lựa chọn thay thế có nguồn gốc thực vật cho các hợp chất có nguồn gốc từ động vật.
the food industry utilizes various animal-derived byproducts for different purposes.
Công nghiệp thực phẩm sử dụng các sản phẩm phụ có nguồn gốc từ động vật khác nhau cho các mục đích khác nhau.
animal-derived fatty acids are essential components in some nutritional supplements.
Axit béo có nguồn gốc từ động vật là các thành phần thiết yếu trong một số chất bổ sung dinh dưỡng.
the lab analyzed the composition of the animal-derived fertilizer.
Nhà máy đã phân tích thành phần của phân bón có nguồn gốc từ động vật.
concerns exist about the traceability of animal-derived ingredients in the supply chain.
Có những lo ngại về khả năng truy xuất nguồn gốc của các thành phần có nguồn gốc từ động vật trong chuỗi cung ứng.
animal-derived ingredients
nguyên liệu có nguồn gốc từ động vật
animal-derived products
sản phẩm có nguồn gốc từ động vật
using animal-derived
sử dụng có nguồn gốc từ động vật
animal-derived fats
mỡ có nguồn gốc từ động vật
animal-derived gelatin
gelatin có nguồn gốc từ động vật
animal-derived collagen
collagen có nguồn gốc từ động vật
animal-derived proteins
protein có nguồn gốc từ động vật
animal-derived feed
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ động vật
animal-derived substances
chất có nguồn gốc từ động vật
animal-derived oil
dầu có nguồn gốc từ động vật
the study investigated the use of animal-derived ingredients in cosmetics.
Nghiên cứu đã điều tra việc sử dụng các thành phần có nguồn gốc từ động vật trong mỹ phẩm.
many consumers are concerned about products containing animal-derived gelatin.
Nhiều người tiêu dùng lo ngại về các sản phẩm chứa gelatin có nguồn gốc từ động vật.
the company sources animal-derived collagen for its anti-aging cream.
Công ty thu mua collagen có nguồn gốc từ động vật cho kem chống lão hóa của mình.
animal-derived rennet is traditionally used in cheese making.
Men rennet có nguồn gốc từ động vật truyền thống được sử dụng trong sản xuất phô mai.
regulations regarding animal-derived products vary significantly by country.
Các quy định về sản phẩm có nguồn gốc từ động vật khác nhau đáng kể tùy theo quốc gia.
the ethical implications of using animal-derived materials are often debated.
Các hàm ý đạo đức của việc sử dụng vật liệu có nguồn gốc từ động vật thường được tranh luận.
researchers are exploring plant-based alternatives to animal-derived compounds.
Các nhà nghiên cứu đang khám phá các lựa chọn thay thế có nguồn gốc thực vật cho các hợp chất có nguồn gốc từ động vật.
the food industry utilizes various animal-derived byproducts for different purposes.
Công nghiệp thực phẩm sử dụng các sản phẩm phụ có nguồn gốc từ động vật khác nhau cho các mục đích khác nhau.
animal-derived fatty acids are essential components in some nutritional supplements.
Axit béo có nguồn gốc từ động vật là các thành phần thiết yếu trong một số chất bổ sung dinh dưỡng.
the lab analyzed the composition of the animal-derived fertilizer.
Nhà máy đã phân tích thành phần của phân bón có nguồn gốc từ động vật.
concerns exist about the traceability of animal-derived ingredients in the supply chain.
Có những lo ngại về khả năng truy xuất nguồn gốc của các thành phần có nguồn gốc từ động vật trong chuỗi cung ứng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now