scrambled eggs
trứng bác
hard-boiled egg
trứng luộc
egg white
lòng trắng trứng
egg yolk
lòng trứng
golden eggs
trứng vàng
in the egg
trong trứng
easter egg
trứng Phục Sinh
good egg
người tốt
egg shell
vỏ trứng
preserved egg
trứng muối
egg on
trứng lên
bad egg
người xấu
duck egg
trứng vịt
fertilized egg
trứng đã thụ tinh
boiled egg
trứng luộc
egg cell
trứng
nest egg
trứng dự trữ
fried egg
trứng chiên
easter egg hunt
trò chơi tìm trứng Phục Sinh
egg roll
trứng cuộn
quail egg
trứng vịt lộn
duck's egg
trứng vịt
the eggs are cuneiform.
trứng có dạng chữ cuneiform.
Fold in the egg whites.
Trộn đều lòng trắng trứng vào.
a measure of egg white.
một lượng lòng trắng trứng.
mix an egg into batter.
trộn một quả trứng vào bột.
preserve eggs in salt
bảo quản trứng trong muối.
egg candler and grader
thiết bị soi trứng và phân loại trứng.
Mix the eggs with the flour.
Trộn trứng với bột.
He poached an egg for breakfast.
Anh ấy luộc trứng ăn sáng.
an unfertilized egg before conception.
một quả trứng chưa thụ tinh trước khi thụ thai.
the worms are prolific egg-layers.
những con giun là những vật sinh trứng rất nhiều.
a china egg cup with a gold rim.
một cốc đựng trứng bằng sứ có viền vàng.
Eggs addle quickly in hot weather.
Trứng dễ bị hỏng nhanh trong thời tiết nóng.
That means fresh eggs and fresh milk.
Điều đó có nghĩa là trứng tươi và sữa tươi.
Nguồn: Travel Across AmericaThe nest has five eggs in it.
Tổ có năm quả trứng trong đó.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsThey cannot lay their eggs on ice for they would freeze.
Chúng không thể đẻ trứng trên băng vì chúng sẽ bị đông cứng.
Nguồn: "BBC Documentary Frozen Planet" Documentary OverviewLegal arguments notwithstanding, it will be hard to unscramble the eggs.
Bất chấp các lập luận pháp lý, sẽ rất khó để tách trứng ra.
Nguồn: The Economist (Summary)You want some eggs? - No time.
Bạn muốn một vài quả trứng không? - Không có thời gian.
Nguồn: "Growing Pains" Selected CollectionThe monkey guarded that last egg until it hatched.
Con khỉ đã canh giữ quả trứng cuối cùng cho đến khi nó nở.
Nguồn: Crash Course Comprehensive EditionJack is burying his egg for later.
Jack đang chôn quả trứng của mình để sau.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 CollectionFor breakfast, I always have an egg.
Mỗi bữa sáng, tôi luôn ăn một quả trứng.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 1)Snake! Snake! You want my eggs! I know!
Rắn! Rắn! Bạn muốn trứng của tôi! Tôi biết!
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandPuffins lay only one egg a year.
Chim puffin chỉ đẻ một quả trứng mỗi năm.
Nguồn: The mysteries of the EarthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay