anisometropia

[Mỹ]/ˌæn.aɪ.səʊ.mɪˈtrəʊ.pi.ə/
[Anh]/ˌæn.aɪ.soʊ.mɪˈtroʊ.pi.ə/

Dịch

n. Một tình trạng mà hai mắt có sức điều tiết không bằng nhau.
Các dạng của từ
số nhiềuanisometropias

Cụm từ & Cách kết hợp

anisometropia correction

Chỉnh sửa loạn thị hai mắt

anisometropia treatment

Điều trị loạn thị hai mắt

anisometropia diagnosis

Chẩn đoán loạn thị hai mắt

anisometropia patient

Bệnh nhân loạn thị hai mắt

anisometropia case

Trường hợp loạn thị hai mắt

anisometropia management

Quản lý loạn thị hai mắt

anisometropia screening

Phát hiện loạn thị hai mắt

anisometropia evaluation

Đánh giá loạn thị hai mắt

anisometropia surgery

Phẫu thuật loạn thị hai mắt

severe anisometropia

Loạn thị hai mắt nặng

Câu ví dụ

ophthalmologists often screen for anisometropia in young children to prevent amblyopia development.

Chuyên gia nhãn khoa thường kiểm tra anisometropia ở trẻ nhỏ để ngăn ngừa sự phát triển của lác.

anisometropia correction with contact lenses provides better visual outcomes than glasses for many patients.

Điều trị anisometropia bằng kính tiếp xúc mang lại kết quả thị lực tốt hơn so với kính mắt cho nhiều bệnh nhân.

untreated anisometropia can lead to significant differences in visual acuity between the two eyes.

Anisometropia không được điều trị có thể dẫn đến sự khác biệt đáng kể về thị lực giữa hai mắt.

pediatric optometrists recommend early detection of anisometropia to ensure proper visual development.

Các chuyên gia nhãn khoa nhi khoa khuyến nghị phát hiện sớm anisometropia để đảm bảo sự phát triển thị lực đúng cách.

anisometropia management may involve a combination of glasses, contact lenses, and vision therapy.

Quản lý anisometropia có thể bao gồm sự kết hợp giữa kính mắt, kính tiếp xúc và điều trị phục hồi thị lực.

high anisometropia often requires specialized optical solutions tailored to each eye's specific needs.

Anisometropia cao thường cần các giải pháp quang học chuyên biệt phù hợp với nhu cầu cụ thể của mỗi mắt.

the effects of anisometropia on binocular vision depend on the degree of refractive difference.

Tác động của anisometropia đến thị lực hai mắt phụ thuộc vào mức độ chênh lệch khúc xạ.

anisometropia surgery, such as refractive lens exchange, may be considered for adult patients.

Phẫu thuật anisometropia, chẳng hạn như thay thủy tinh thể khúc xạ, có thể được cân nhắc cho bệnh nhân người lớn.

many cases of anisometropia develop during childhood when the eyes grow at different rates.

Nhiều trường hợp anisometropia phát triển trong thời kỳ nhi đồng khi hai mắt phát triển với tốc độ khác nhau.

anisometropia screening is recommended for all children before starting school.

Việc sàng lọc anisometropia được khuyến nghị cho tất cả trẻ em trước khi bắt đầu đi học.

the impact of anisometropia on daily activities varies based on the severity of the condition.

Tác động của anisometropia đến các hoạt động hàng ngày thay đổi tùy theo mức độ nghiêm trọng của tình trạng.

patients with significant anisometropia often experience challenges with depth perception.

Các bệnh nhân có anisometropia nghiêm trọng thường gặp khó khăn trong việc nhận biết độ sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay