anklebiters

[Mỹ]/ˈæŋkəlˌbaɪtəz/
[Anh]/ˈæŋkəlˌbaɪtərz/

Dịch

n. Số nhiều của ankle-biter; trẻ con hoặc em bé; từ lóng ở Úc chỉ trẻ nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

the anklebiters

những người cắn chân

watch the anklebiters

nhìn những người cắn chân

three anklebiters

ba người cắn chân

annoying anklebiters

những người cắn chân phiền toái

little anklebiters

những người cắn chân nhỏ

those anklebiters

những người cắn chân đó

several anklebiters

một vài người cắn chân

noisy anklebiters

những người cắn chân ồn ào

my anklebiters

những người cắn chân của tôi

young anklebiters

những người cắn chân trẻ tuổi

Câu ví dụ

those anklebiters are keeping me busy today

những đứa trẻ nhỏ này đang làm tôi bận rộn hôm nay

my little anklebiters love playing in the park

những đứa trẻ nhỏ của tôi thích chơi đùa ở công viên

the noisy anklebiters finally fell asleep

những đứa trẻ nhỏ ồn ào cuối cùng cũng đã ngủ thiếp

i need to entertain these hyper anklebiters

tôi cần phải giải trí cho những đứa trẻ nhỏ hiếu động này

those pesky anklebiters broke my favorite vase

những đứa trẻ nhỏ nghịch ngợm đã làm vỡ cái bình yêu thích của tôi

keep the anklebiters away from the kitchen

giữ những đứa trẻ nhỏ ra khỏi nhà bếp

the anklebiters are running around the house

những đứa trẻ nhỏ đang chạy nhảy khắp nhà

my anklebiters are growing up so fast

những đứa trẻ nhỏ của tôi đang lớn nhanh quá

these cute anklebiters brighten my day

những đứa trẻ nhỏ dễ thương này làm cho ngày của tôi trở nên tươi sáng hơn

the wild anklebiters need more discipline

những đứa trẻ nhỏ nghịch ngợm cần được kỷ luật nhiều hơn

i babysat three anklebiters last night

tôi đã trông giữ ba đứa trẻ nhỏ vào tối qua

the anklebiters are fighting over toys

những đứa trẻ nhỏ đang cãi nhau vì đồ chơi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay