anne

[Mỹ]/æn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Saint Anne.
Word Forms
số nhiềuannes

Cụm từ & Cách kết hợp

queen anne

nữ hoàng Anne

anne hathaway

Anne Hathaway

anne mansfield sullivan

Anne Mansfield Sullivan

Câu ví dụ

Anne is a talented musician.

Anne là một nhạc sĩ tài năng.

I met Anne at the concert last night.

Tôi đã gặp Anne tại buổi hòa nhạc tối qua.

Anne loves to read books in her free time.

Anne thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

Anne and her sister are very close.

Anne và chị gái rất thân thiết.

Anne enjoys cooking new recipes.

Anne thích nấu những công thức mới.

I need to talk to Anne about the project.

Tôi cần nói chuyện với Anne về dự án.

Anne is always punctual for meetings.

Anne luôn đúng giờ trong các cuộc họp.

I admire Anne's dedication to her work.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Anne với công việc của cô ấy.

Anne's positive attitude is contagious.

Tư duy tích cực của Anne rất lây lan.

Anne's birthday is coming up next week.

Sinh nhật của Anne sẽ diễn ra vào tuần tới.

Ví dụ thực tế

They started the Support Anne Frank Tree Foundation.

Họ đã thành lập Quỹ Hỗ trợ Cây của Anne Frank.

Nguồn: Global Slow English

Anne can stay at home for a while.

Anne có thể ở nhà một thời gian.

Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)

'They're much better than mine or Anne's.

Chúng tốt hơn nhiều so với của tôi hoặc của Anne.

Nguồn: The Story of the Brontë Family

After a few days Anne decided to go back to school.

Sau vài ngày, Anne quyết định trở lại trường.

Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)

My internment at Sainte-Anne psychiatric hospital lasted for four months.

Thời gian tôi bị giam giữ tại bệnh viện tâm thần Sainte-Anne kéo dài bốn tháng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Compare that to a Queen Anne Victorian house, common in the late 1800s.

So sánh điều đó với một ngôi nhà Queen Anne thời kỳ Victoria, phổ biến vào cuối những năm 1800.

Nguồn: Vox opinion

But you should also spend time visiting the Anne Frank Museum as well.

Nhưng bạn cũng nên dành thời gian tham quan Bảo tàng Anne Frank.

Nguồn: Creative Cloud Travel

The Queen Anne has turrets and a wraparound porch and all sorts of ornamentation.

Queen Anne có các tháp canh, hiên bao quanh và đủ loại trang trí.

Nguồn: Vox opinion

Following behind Elizabeth's four children first King Charles III in army uniform, Princess Anne, Prince Andrew and Prince Edward.

Sau Elizabeth là bốn người con của bà, đầu tiên là Vua Charles III trong bộ quân phục, Công chúa Anne, Hoàng tử Andrew và Hoàng tử Edward.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Anne would be devastated, of course, but at least now she would know the truth.

Anne chắc chắn sẽ vô cùng đau khổ, nhưng ít nhất bây giờ cô ấy sẽ biết sự thật.

Nguồn: Missing Person

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay