annonas

[Mỹ]/əˈnɒnəz/
[Anh]/əˈnɑːnəˌs/

Dịch

n. Một chi của các loài thực vật có hoa trong họ Annonaceae, được đặc trưng bởi trái cây ăn được có vị ngọt và hương thơm.

Câu ví dụ

annonas are native to tropical regions of the americas.

quả điều được sinh ra ở các vùng nhiệt đới của châu Mỹ.

some species of annonas have medicinal properties.

một số loài điều có đặc tính chữa bệnh.

annonas are a popular fruit in many tropical countries.

quả điều là một loại trái cây phổ biến ở nhiều quốc gia nhiệt đới.

annonas are a good source of vitamin c.

quả điều là một nguồn cung cấp vitamin C tốt.

annonas are a member of the annonaceae family.

quả điều thuộc họ Annonaceae.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay