annulation

[Mỹ]/ˌænjuːˈleɪʃən/
[Anh]/ˌænjəˈleɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động hủy bỏ hoặc làm cho không còn hiệu lực.; Một sự hủy bỏ chính thức, đặc biệt là của một cuộc hôn nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

annulation of plans

hủy bỏ kế hoạch

annulation of contract

hủy bỏ hợp đồng

annulation policy

chính sách hủy bỏ

Câu ví dụ

the concert's annulation was a disappointment to many fans.

Việc hủy bỏ buổi hòa nhạc là một sự thất vọng đối với nhiều người hâm mộ.

there was an annulation of flights due to bad weather.

Đã có sự hủy bỏ các chuyến bay do thời tiết xấu.

the company announced the annulation of its merger plans.

Công ty đã thông báo về việc hủy bỏ kế hoạch sáp nhập của mình.

last minute annulation can cause a lot of stress.

Việc hủy bỏ phút chót có thể gây ra rất nhiều căng thẳng.

the surgery was cancelled due to the annulation of the anesthetic.

Ca phẫu thuật đã bị hủy bỏ do việc hủy bỏ thuốc gây mê.

the annulation of the contract led to legal action.

Việc hủy bỏ hợp đồng đã dẫn đến hành động pháp lý.

he was forced to deal with the annulation of his plans.

Anh ta buộc phải đối phó với việc hủy bỏ kế hoạch của mình.

the event's annulation was a blow to the local economy.

Việc hủy bỏ sự kiện là một đòn giật vào nền kinh tế địa phương.

the sudden annulation of the meeting left everyone confused.

Việc hủy bỏ đột ngột cuộc họp khiến mọi người bối rối.

she was disappointed by the annulation of her trip to europe.

Cô ấy thất vọng vì chuyến đi đến châu Âu của cô bị hủy bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay