anta

[US]/ˈæn.tə/
[UK]/ˈæn.t̬ə/
Frequency: Very High

Translation

n. Một yếu tố cấu trúc trong kiến trúc, thường là một cột nằm ở góc hoặc cuối của một bức tường.; Một loại cột kiến trúc nằm ở góc hoặc cuối của một bức tường.; Một loại cột kiến trúc nằm ở cuối của một bức tường.
Word Forms
số nhiềuantas

Phrases & Collocations

antacid tablet

viên thuốc trung hòa axit

anta larvae

ấu trùng của loài anta

anta venom

độc của loài anta

anta hill

đụn đồi của loài anta

anta queen

nữ hoàng của loài anta

anta worker

công nhân của loài anta

anta sting

vết đốt của loài anta

anta colony

cột sống của loài anta

anta behavior

hành vi của loài anta

anta communication

giao tiếp của loài anta

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now