antagonizes critics
khắc đối với những người phê bình
antagonizes opponents
khắc đối với những đối thủ
antagonizes rivals
khắc đối với những đối thủ cạnh tranh
antagonizes the public
khắc đối với công chúng
antagonizes authorities
khắc đối với các nhà chức trách
antagonizes stakeholders
khắc đối với các bên liên quan
antagonizes the system
khắc đối với hệ thống
antagonizes family members
khắc đối với các thành viên trong gia đình
antagonizes friends
khắc đối với bạn bè
his actions antagonizes his coworkers.
hành động của anh ta khiến đồng nghiệp khó chịu.
the new policy antagonizes a large segment of the population.
nguyên tắc mới khiến một bộ phận lớn dân số khó chịu.
she constantly antagonizes her younger brother.
cô ấy liên tục khiến em trai của mình khó chịu.
his arrogance antagonizes everyone around him.
sự kiêu ngạo của anh ta khiến tất cả mọi người xung quanh khó chịu.
his criticism antagonizes his superiors.
những lời chỉ trích của anh ta khiến cấp trên khó chịu.
the constant bickering antagonizes the family.
sự cãi vã liên tục khiến gia đình khó chịu.
their conflicting views antagonize each other.
những quan điểm mâu thuẫn của họ khiến nhau khó chịu.
the media coverage antagonizes both sides of the conflict.
phủ sóng truyền thông khiến cả hai bên của cuộc xung đột khó chịu.
his rude behavior antagonizes potential customers.
cái tính thô lỗ của anh ta khiến khách hàng tiềm năng khó chịu.
the unfair treatment antagonizes the employees.
sự đối xử bất công khiến nhân viên khó chịu.
antagonizes critics
khắc đối với những người phê bình
antagonizes opponents
khắc đối với những đối thủ
antagonizes rivals
khắc đối với những đối thủ cạnh tranh
antagonizes the public
khắc đối với công chúng
antagonizes authorities
khắc đối với các nhà chức trách
antagonizes stakeholders
khắc đối với các bên liên quan
antagonizes the system
khắc đối với hệ thống
antagonizes family members
khắc đối với các thành viên trong gia đình
antagonizes friends
khắc đối với bạn bè
his actions antagonizes his coworkers.
hành động của anh ta khiến đồng nghiệp khó chịu.
the new policy antagonizes a large segment of the population.
nguyên tắc mới khiến một bộ phận lớn dân số khó chịu.
she constantly antagonizes her younger brother.
cô ấy liên tục khiến em trai của mình khó chịu.
his arrogance antagonizes everyone around him.
sự kiêu ngạo của anh ta khiến tất cả mọi người xung quanh khó chịu.
his criticism antagonizes his superiors.
những lời chỉ trích của anh ta khiến cấp trên khó chịu.
the constant bickering antagonizes the family.
sự cãi vã liên tục khiến gia đình khó chịu.
their conflicting views antagonize each other.
những quan điểm mâu thuẫn của họ khiến nhau khó chịu.
the media coverage antagonizes both sides of the conflict.
phủ sóng truyền thông khiến cả hai bên của cuộc xung đột khó chịu.
his rude behavior antagonizes potential customers.
cái tính thô lỗ của anh ta khiến khách hàng tiềm năng khó chịu.
the unfair treatment antagonizes the employees.
sự đối xử bất công khiến nhân viên khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay