antediluvians

[Mỹ]/ænˈtɪdɪlʌˈvɪənz/
[Anh]/anˌtēdɪˈluːviən/

Dịch

adj.cực kỳ cổ xưa hoặc lỗi thời; từ một quá khứ xa xôi, đặc biệt là trước trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh.
n.người sống trước trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh; những cá nhân lỗi thời hoặc không còn liên quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

antediluvian methods

phương pháp cổ xưa

antediluvian ideas

ý tưởng cổ xưa

an antediluvian creature

một sinh vật cổ xưa

antediluvian times

thời đại cổ xưa

an antediluvian civilization

một nền văn minh cổ xưa

antediluvian knowledge

kiến thức cổ xưa

an antediluvian artifact

một cổ vật cổ xưa

antediluvian technology

công nghệ cổ xưa

Câu ví dụ

the museum exhibits artifacts from antediluvian civilizations.

bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn minh tiền lũ lụt.

their beliefs about the world seemed antediluvian to modern sensibilities.

niềm tin của họ về thế giới có vẻ quá xa xưa đối với những người có tư tưởng hiện đại.

the technology was so advanced it felt like something from antediluvian times.

công nghệ quá tiên tiến đến mức nó có cảm giác như từ thời tiền lũ lụt.

he dismissed their concerns as the ramblings of antediluvians.

anh ta bác bỏ những lo ngại của họ như những lời lảm nhảm của những người sống trong thời tiền lũ lụt.

the story was filled with fantastical creatures from antediluvian legends.

câu chuyện tràn ngập những sinh vật huyền ảo từ các truyền thuyết tiền lũ lụt.

their language, though beautiful, sounded almost antediluvian to modern ears.

ngôn ngữ của họ, dù đẹp đẽ, nhưng nghe có vẻ gần như cổ xưa đối với tai người hiện đại.

the book explored the lives and customs of antediluvian societies.

cuốn sách khám phá cuộc sống và phong tục của các xã hội tiền lũ lụt.

he felt like a relic from antediluvian times, out of touch with modern life.

anh cảm thấy như một di tích từ thời tiền lũ lụt, lạc lõng với cuộc sống hiện đại.

the ancient ruins hinted at the existence of antediluvian civilizations.

những tàn tích cổ đại cho thấy sự tồn tại của các nền văn minh tiền lũ lụt.

their ideas were so outdated they seemed like something from antediluvian times.

những ý tưởng của họ quá lỗi thời đến mức chúng có vẻ như từ thời tiền lũ lụt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay