anthologizes

[Mỹ]/ˈænθɒləˌlaɪz/
[Anh]/anˈθɑːləˌlaɪz/

Dịch

v. chọn và biên soạn (các tác phẩm văn học, thơ ca, v.v.) thành một tuyển tập.

Cụm từ & Cách kết hợp

anthologize his work

tuyển tập các tác phẩm của ông

anthologize classic literature

tuyển tập văn học kinh điển

anthologize local artists

tuyển tập các nghệ sĩ địa phương

anthologize scientific discoveries

tuyển tập các khám phá khoa học

Câu ví dụ

we plan to anthologize her best poems in a collection.

Chúng tôi có kế hoạch tuyển chọn những bài thơ hay nhất của cô ấy vào một tuyển tập.

the museum will anthologize artifacts from different cultures.

Nhà bảo tàng sẽ tuyển chọn các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.

he wants to anthologize the most inspiring speeches of the century.

Anh ấy muốn tuyển chọn những bài diễn thuyết truyền cảm hứng nhất của thế kỷ.

the editor aims to anthologize diverse voices in literature.

Nhà biên tập hướng tới tuyển chọn những tiếng nói đa dạng trong văn học.

they are anthologizing the best short stories of the year.

Họ đang tuyển chọn những truyện ngắn hay nhất năm.

the publisher will anthologize classic children's tales.

Nhà xuất bản sẽ tuyển chọn những câu chuyện cổ tích thiếu nhi kinh điển.

she hopes to anthologize her grandmother's recipes.

Cô ấy hy vọng sẽ tuyển chọn các công thức nấu ăn của bà cô ấy.

the film festival will anthologize groundbreaking documentaries.

Liên hoan phim sẽ tuyển chọn những bộ phim tài liệu đột phá.

he wants to anthologize the history of rock music.

Anh ấy muốn tuyển chọn lịch sử của âm nhạc rock.

the company will anthologize customer testimonials in their marketing campaign.

Công ty sẽ tuyển chọn những lời chứng thực của khách hàng trong chiến dịch quảng cáo của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay