anthologize his work
tuyển tập các tác phẩm của ông
anthologize classic literature
tuyển tập văn học kinh điển
anthologize local artists
tuyển tập các nghệ sĩ địa phương
anthologize scientific discoveries
tuyển tập các khám phá khoa học
we plan to anthologize her best poems in a collection.
Chúng tôi có kế hoạch tuyển chọn những bài thơ hay nhất của cô ấy vào một tuyển tập.
the museum will anthologize artifacts from different cultures.
Nhà bảo tàng sẽ tuyển chọn các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
he wants to anthologize the most inspiring speeches of the century.
Anh ấy muốn tuyển chọn những bài diễn thuyết truyền cảm hứng nhất của thế kỷ.
the editor aims to anthologize diverse voices in literature.
Nhà biên tập hướng tới tuyển chọn những tiếng nói đa dạng trong văn học.
they are anthologizing the best short stories of the year.
Họ đang tuyển chọn những truyện ngắn hay nhất năm.
the publisher will anthologize classic children's tales.
Nhà xuất bản sẽ tuyển chọn những câu chuyện cổ tích thiếu nhi kinh điển.
she hopes to anthologize her grandmother's recipes.
Cô ấy hy vọng sẽ tuyển chọn các công thức nấu ăn của bà cô ấy.
the film festival will anthologize groundbreaking documentaries.
Liên hoan phim sẽ tuyển chọn những bộ phim tài liệu đột phá.
he wants to anthologize the history of rock music.
Anh ấy muốn tuyển chọn lịch sử của âm nhạc rock.
the company will anthologize customer testimonials in their marketing campaign.
Công ty sẽ tuyển chọn những lời chứng thực của khách hàng trong chiến dịch quảng cáo của họ.
anthologize his work
tuyển tập các tác phẩm của ông
anthologize classic literature
tuyển tập văn học kinh điển
anthologize local artists
tuyển tập các nghệ sĩ địa phương
anthologize scientific discoveries
tuyển tập các khám phá khoa học
we plan to anthologize her best poems in a collection.
Chúng tôi có kế hoạch tuyển chọn những bài thơ hay nhất của cô ấy vào một tuyển tập.
the museum will anthologize artifacts from different cultures.
Nhà bảo tàng sẽ tuyển chọn các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
he wants to anthologize the most inspiring speeches of the century.
Anh ấy muốn tuyển chọn những bài diễn thuyết truyền cảm hứng nhất của thế kỷ.
the editor aims to anthologize diverse voices in literature.
Nhà biên tập hướng tới tuyển chọn những tiếng nói đa dạng trong văn học.
they are anthologizing the best short stories of the year.
Họ đang tuyển chọn những truyện ngắn hay nhất năm.
the publisher will anthologize classic children's tales.
Nhà xuất bản sẽ tuyển chọn những câu chuyện cổ tích thiếu nhi kinh điển.
she hopes to anthologize her grandmother's recipes.
Cô ấy hy vọng sẽ tuyển chọn các công thức nấu ăn của bà cô ấy.
the film festival will anthologize groundbreaking documentaries.
Liên hoan phim sẽ tuyển chọn những bộ phim tài liệu đột phá.
he wants to anthologize the history of rock music.
Anh ấy muốn tuyển chọn lịch sử của âm nhạc rock.
the company will anthologize customer testimonials in their marketing campaign.
Công ty sẽ tuyển chọn những lời chứng thực của khách hàng trong chiến dịch quảng cáo của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay