the publisher is anthologizing poems from the past century.
nhà xuất bản đang tuyển chọn các bài thơ từ thế kỷ trước.
she enjoys anthologizing recipes she finds interesting.
cô ấy thích tuyển chọn các công thức nấu ăn mà cô ấy thấy thú vị.
the project involves anthologizing the best scientific discoveries of the year.
dự án liên quan đến việc tuyển chọn những khám phá khoa học tốt nhất của năm.
he is known for anthologizing folk tales from around the world.
anh ấy nổi tiếng với việc tuyển chọn truyện dân gian từ khắp nơi trên thế giới.
the museum curator is anthologizing artifacts from different cultures.
người quản lý bảo tàng đang tuyển chọn các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
they are anthologizing classic works of literature for a new edition.
họ đang tuyển chọn các tác phẩm văn học kinh điển cho một ấn bản mới.
anthologizing personal experiences can be a therapeutic process.
việc tuyển chọn các kinh nghiệm cá nhân có thể là một quá trình trị liệu.
the website allows users to anthologize their favorite articles and blog posts.
trang web cho phép người dùng tuyển chọn các bài viết và bài đăng trên blog yêu thích của họ.
she is passionate about anthologizing the works of lesser-known poets.
cô ấy đam mê tuyển chọn các tác phẩm của các nhà thơ ít được biết đến hơn.
the professor's research involves anthologizing primary sources for historical analysis.
nghiên cứu của giáo sư liên quan đến việc tuyển chọn các nguồn tài liệu sơ cấp để phân tích lịch sử.
the publisher is anthologizing poems from the past century.
nhà xuất bản đang tuyển chọn các bài thơ từ thế kỷ trước.
she enjoys anthologizing recipes she finds interesting.
cô ấy thích tuyển chọn các công thức nấu ăn mà cô ấy thấy thú vị.
the project involves anthologizing the best scientific discoveries of the year.
dự án liên quan đến việc tuyển chọn những khám phá khoa học tốt nhất của năm.
he is known for anthologizing folk tales from around the world.
anh ấy nổi tiếng với việc tuyển chọn truyện dân gian từ khắp nơi trên thế giới.
the museum curator is anthologizing artifacts from different cultures.
người quản lý bảo tàng đang tuyển chọn các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
they are anthologizing classic works of literature for a new edition.
họ đang tuyển chọn các tác phẩm văn học kinh điển cho một ấn bản mới.
anthologizing personal experiences can be a therapeutic process.
việc tuyển chọn các kinh nghiệm cá nhân có thể là một quá trình trị liệu.
the website allows users to anthologize their favorite articles and blog posts.
trang web cho phép người dùng tuyển chọn các bài viết và bài đăng trên blog yêu thích của họ.
she is passionate about anthologizing the works of lesser-known poets.
cô ấy đam mê tuyển chọn các tác phẩm của các nhà thơ ít được biết đến hơn.
the professor's research involves anthologizing primary sources for historical analysis.
nghiên cứu của giáo sư liên quan đến việc tuyển chọn các nguồn tài liệu sơ cấp để phân tích lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay