excluding

[Mỹ]/ɪksˈklu:dɪŋ/
[Anh]/ɪk'skludɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. không bao gồm, ngoài ra

Câu ví dụ

it cost £180, excluding accommodation.

Nó có giá 180 bảng, không bao gồm chỗ ở.

the town proper, excluding the suburbs.

Khu vực trung tâm thị trấn, không bao gồm các khu ngoại ô.

Five persons spoke at the meeting excluding me.

Năm người đã phát biểu tại cuộc họp, không bao gồm tôi.

lunch costs $12 per person, excluding drinks

Bữa trưa có giá 12 đô la mỗi người, không bao gồm đồ uống.

"There were 10 people in the lawyer's office, excluding the office boy."

“Có 10 người trong văn phòng luật sư, không bao gồm nhân viên văn phòng.”

The shop is open seven days a week excluding Christmas Day.

Cửa hàng mở cửa cả tuần, trừ ngày Giáng sinh.

"The train has eightenn cars, excluding the baggage and mail ones."

“Tàu có mười tám toa, không bao gồm các toa chở hành lý và bưu điện.”

The insurance policy covers your house against all types of damage, excluding those caused by acts of God.

Chính sách bảo hiểm bao gồm ngôi nhà của bạn chống lại mọi loại thiệt hại, trừ những thiệt hại do các hành động của Thượng đế.

Experimental results show that the pull of a singe track shoe is approximately between the two theoretical values including and excluding grouser effect.

Kết quả thực nghiệm cho thấy lực kéo của giày một đường ray nằm trong khoảng giữa hai giá trị lý thuyết, bao gồm và không bao gồm hiệu ứng grouser.

juvenile stage Young fish, fundamentally like the adult in meristic characters (excluding scalation) but smaller and reproductively inactive.

Giai đoạn non trẻ. Cá non, về cơ bản giống như cá trưởng thành về các đặc điểm số lượng (không bao gồm vảy), nhưng nhỏ hơn và không có khả năng sinh sản.

Category 2: tatting cotton cloth, excluding etamine, loop, pile nap, tulle and other cotton cloths of woven mesh fabric;

Phân loại 2: vải cotton tatting, không bao gồm etamine, vòng lặp, lớp phủ, voan và các loại vải cotton khác có cấu trúc lưới dệt;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay