anthropophilous

[Mỹ]/[ˈænθrəʊpəˌfaɪləs]/
[Anh]/[ˈænθrəʊˌfaɪləs]/

Dịch

adj. có thiện cảm với mọi người; yêu người; liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến con người
n. cây phát triển mạnh trong môi trường chịu ảnh hưởng của con người

Cụm từ & Cách kết hợp

anthropophilous plants

cây ưa người

being anthropophilous

thích người

anthropophilous species

loài ưa người

highly anthropophilous

rất ưa người

anthropophilous behavior

hành vi ưa người

anthropophilous tendency

khuynh hướng ưa người

showed anthropophilous

thể hiện sự ưa người

anthropophilous attraction

sự thu hút ưa người

anthropophilous preference

sở thích ưa người

anthropophilous interaction

tương tác ưa người

Câu ví dụ

the anthropophilous plant thrived in the community garden, attracting many visitors.

Cây ưa người phát triển mạnh trong khu vườn cộng đồng, thu hút nhiều khách tham quan.

his anthropophilous nature made him a popular figure in the neighborhood.

Tính cách ưa người của anh ấy khiến anh trở thành một nhân vật nổi tiếng trong khu phố.

the anthropophilous species of butterfly is often found near human settlements.

Loài bướm ưa người thường được tìm thấy gần các khu định cư của con người.

we observed an anthropophilous behavior in the local bird population.

Chúng tôi đã quan sát thấy hành vi ưa người ở quần thể chim địa phương.

the anthropophilous fungus grows best on decaying wood near homes.

Nấm ưa người phát triển tốt nhất trên gỗ mục gần nhà cửa.

the researcher studied the anthropophilous tendencies of urban wildlife.

Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các xu hướng ưa người của động vật hoang dã đô thị.

many animals exhibit anthropophilous traits, seeking proximity to humans.

Nhiều loài động vật thể hiện các đặc điểm ưa người, tìm kiếm sự gần gũi với con người.

the anthropophilous monkey readily accepted food offered by tourists.

Con khỉ ưa người sẵn sàng chấp nhận thức ăn do khách du lịch đưa.

understanding anthropophilous interactions is crucial for wildlife conservation.

Hiểu rõ các tương tác ưa người là rất quan trọng đối với công tác bảo tồn động vật hoang dã.

the anthropophilous rodent frequently nested in abandoned buildings.

Loài gặm nhấm ưa người thường làm tổ trong các tòa nhà bỏ hoang.

the study examined the anthropophilous behavior of urban foxes.

Nghiên cứu đã xem xét hành vi ưa người của cáo đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay