anti-caesarians

[Mỹ]/[ˈæntiː ˈsiːʒəriən]/
[Anh]/[ˈæntiː ˈsiːʒəriən]/

Dịch

n. Những người phản đối các ca phẫu thuật tầng sinh môn; những người ủng hộ sinh nở tự nhiên.
adj. Phản đối hoặc liên quan đến các ca phẫu thuật tầng sinh môn.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting anti-caesarians

Hỗ trợ những người chống Cesarian

becoming anti-caesarians

Trở thành những người chống Cesarian

were anti-caesarians

Là những người chống Cesarian

being anti-caesarians

Là những người chống Cesarian

promoting anti-caesarians

Khuyến khích những người chống Cesarian

advocating anti-caesarians

Đề xướng những người chống Cesarian

Câu ví dụ

many anti-caesarians advocate for more natural birthing practices.

Nhiều người chống sinh mổ ủng hộ các phương pháp sinh nở tự nhiên hơn.

the anti-caesarians' movement is gaining momentum globally.

Phong trào chống sinh mổ đang lan rộng trên toàn cầu.

anti-caesarians often highlight the risks associated with surgical births.

Người chống sinh mổ thường nhấn mạnh các rủi ro liên quan đến sinh nở phẫu thuật.

research supports some of the anti-caesarians' claims about recovery time.

Nghiên cứu hỗ trợ một số tuyên bố của những người chống sinh mổ về thời gian phục hồi.

some anti-caesarians believe in the benefits of vaginal birth for the baby.

Một số người chống sinh mổ tin vào lợi ích của sinh thường đối với trẻ sơ sinh.

the anti-caesarians' perspective challenges conventional medical wisdom.

Tư tưởng của những người chống sinh mổ thách thức tri thức y học truyền thống.

anti-caesarians frequently discuss the importance of informed consent.

Người chống sinh mổ thường xuyên thảo luận về tầm quan trọng của sự đồng thuận có thông tin.

a growing number of anti-caesarians are seeking midwifery care.

Một số lượng ngày càng tăng người chống sinh mổ đang tìm kiếm dịch vụ của nữ hộ sinh.

the anti-caesarians' campaign aims to reduce unnecessary surgical interventions.

Chiến dịch của những người chống sinh mổ nhằm giảm các can thiệp phẫu thuật không cần thiết.

many anti-caesarians emphasize the psychological impact of birth experiences.

Nhiều người chống sinh mổ nhấn mạnh tác động tâm lý của trải nghiệm sinh nở.

anti-caesarians often promote alternative birth settings like home births.

Người chống sinh mổ thường quảng bá các phương pháp sinh nở thay thế như sinh tại nhà.

the anti-caesarians' arguments often center on patient autonomy and choice.

Lập luận của những người chống sinh mổ thường tập trung vào quyền tự quyết và lựa chọn của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay